D
Dicread
HomeDictionaryBbomb

bomb

bom / ném bom / thất bại thảm hại / thất bại hoàn toàn
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: bombsQuá khứ: bombedPhân từ 2: bombedV-ing: bombing

Tnày mang mt stương phn mnh mgia stàn phá vt cht và stht bi vmt xã hi. Khi được dùng theo nghĩa đen, nó gi lên hìnhnh vmt sgiãn nở đột ngt, ddi và sự đổ nát hoàn toàn. Đây là mt thut ngnng nề, mang tính ri ro cao, thường được sdng trong các bi cnh quân shoc khn cp.

Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, thut ngnày chuyn sang mô tmt ssp đổ vmt tâm lý. Vic tht bi thm hi trong mt bài thuyết trình hoc mt câu nói đùa là tri nghim mt sim lng đột ngt và đáng sngay ti thi đim lra phi thành công; điu này phn chiếu cú sc ca mt vnnhưng kết quli là strng rng ca nhng tràng pháo tay thay vì nhng mnh vvt cht.

Countable when referring to a physical explosive device or a specific failed event.

Ý nghĩa

Danh từbom

Một thiết bị nổ được thiết kế để gây ra sự phá hủy

The army neutralized the bomb before it could detonate.

Quân đội đã vô hiệu hóa quả bom trước khi nó kịp phát nổ.

Ngoại động từném bom
[~ something]

Tấn công một địa điểm bằng bom

The air force bombed the enemy stronghold.

Không quân đã ném bom căn cứ điểm của kẻ thù.

Ngoại động từthất bại thảm hại
[~ something]

Thất bại một cách ê chề hoặc nặng nề, đặc biệt là trong một buổi biểu diễn

The comedian bombed during his first set at the club.

Anh chàng diễn viên hài đã thất bại thảm hại trong tiết mục đầu tiên tại câu lạc bộ.

Nội động từthất bại hoàn toàn

Thất bại một cách toàn diện

The new movie bombed at the box office.

Bộ phim mới đã thất bại hoàn toàn tại phòng vé.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error