D
Dicread
HomeDictionaryBbrigade

brigade

lữ đoàn / đội / tổ chức thành lữ đoàn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: brigadesQuá khứ: brigadedPhân từ 2: brigadedV-ing: brigadingSo sánh hơn: more brigadedSo sánh nhất: most brigaded

brigade mang sc thái vmt nhóm người được tchc cht chẽ, có klut và mc tiêu hành động cthể. Trong ngcnh quân sự, nó chmt đơn vchiến thut quy mô ln, nm gia cp tiu đoàn và sư đoàn. Tuy nhiên, trong đời sng thường ngày, tnày thường được dùng để chcác đội chuyên trách như đội cu ha hoc các nhóm tình nguyn viên làm vic cùng nhau mt cách có hthng.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi sdng brigade, người nói mun nhn mnh vào tính tchc và sphi hp đồng bộ. Điu này khác vi team (đội) hay group (nhóm) vn mang tính cht linh hot và ít trang trng hơn. Ví dụ, mt fire brigade không chlà mt nhóm người cha cháy, mà là mt tchc chính quy vi quy trình vn hành nghiêm ngt.

brigade: Nhn mnh tính klut, tchc chính quy (ví dụ: fire brigade - đội cu ha).
team: Nhn mnh shp tác để đạt mc tiêu chung, quy mô thường nhhơn (ví dụ: football team - đội bóng đá).

Lưu ý vcách dùng động t

Khi đóng vai trò là mt động từ, brigade có nghĩa là tchc mi người thành mt đội hoc lữ đoàn để thc hin mt nhim vcthể. Đây là cách dùng ít phbiến hơn so vi danh tnhưng li rt hu ích khi mun mô tvic huy động nhân lc mt cách có hthng.

Đúng: The city decided to brigade the volunteers to clean up the park. (Thành phquyết định tchc các tình nguyn viên thành mt đội công tác để dn dp công viên.)
Sai: Sdng brigade cho nhng nhóm ttp ngu nhiên, không có squn lý hay phân cp.

Đặc đim ngpháp

brigade là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu brigades, nó có thchnhiu đơn vquân skhác nhau hoc nhiu đội chuyên trách trong mt khu vc rng ln.

Countable when referring to a specific military unit or a designated team of emergency responders.

Ý nghĩa

Danh từlữ đoàn

Một đơn vị chiến thuật lớn trong quân đội, thường bao gồm nhiều tiểu đoàn

The general ordered the brigade to advance toward the ridge.

Vị tướng ra lệnh cho lữ đoàn tiến về phía sườn núi.

Danh từđội

Một nhóm người chuyên trách được tổ chức cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như chữa cháy

The local fire brigade responded to the alarm within minutes.

Đội cứu hỏa địa phương đã ứng cứu báo động trong vòng vài phút.

Ngoại động từtổ chức thành lữ đoàn
[~ someone][~ something]

Tổ chức mọi người thành một lữ đoàn hoặc cung cấp cho họ một lữ đoàn

The city decided to brigade the volunteer workers for the cleanup.

Thành phố quyết định tổ chức các tình nguyện viên thành một đội công tác để dọn dẹp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error