D
Dicread
HomeDictionaryIinfantry

infantry

Bộ binh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: infantries

Thut ngnày gn lin vi sbn bỉ, lòng kiên trì và nhng cuc đối đầu trc din. Nó gi lên hìnhnh vtin tuyến, nơi thường din ra nhng trn chiến khc lit và nguy him nht, trái ngược vi khong cách an toàn ca pháo binh hay scơ động ca kbinh và thiết giáp. Trong các bi cnh chuyên môn hin đại, tnày thường được dùng để chlc lượng nòng ct ca mt quân đội. Ngoài lĩnh vc quân sự, infantry có thể được dùng vi nghĩa ma mai hocn dụ để mô tnhng người thc hin các công vic cơ bn, lp đi lp li hoc khó khăn nhtcp thp nht trong mt hthng tchc.

Không đếm được khi đề cập đến binh chủng bộ binh nói chung. Đếm được khi đề cập đến các đơn vị cụ thể hoặc các nhóm binh sĩ đi bộ.

Ý nghĩa

Danh từBộ binh

Những quân nhân được huấn luyện để chiến đấu đi bộ

"The infantry advanced across the open field."

Bộ binh tiến lên băng qua cánh đồng trống.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error