D
Dicread
HomeDictionaryWwordiness

wordiness

sự dài dòng
Danh từ

wordiness mô ttrng thái mt văn bn hoc li nói sdng quá nhiu tngkhông cn thiết, khiến ni dung trnên rườm rà và thiếu súc tích. Trong tiếng Vit, khái nim này tương đương vi "sdài dòng" hoc "srườm rà". Đim mu cht ca wordiness không nm ở độ dài ca văn bn, mà ở vic slượng từ được sdng vượt quá mc cn thiết để truyn ti thông đip mt cách hiu quả.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ wordiness vi verbosity. Trong khi wordiness thường được dùng trong bi cnh biên tp văn bn để chnhng li din đạt dư tha (như dùng cm tdài thay vì mt từ đơn gin), thì verbosity thường mang sc thái trang trng hơn hoc đôi khi mang tính tiêu cc hơn, ám chthói quen nói nhiu hoc viết dài mt cách xa xôi, gây mt mi cho người nghe/đọc.

Ví dvwordiness: Thay vì viết at this point in time (vào thi đim này), bn chcn viết now (bây giờ). Vic dùng cm tdài hơn là biu hin ca wordiness.
So vi conciseness (ssúc tích): Đây là ttrái nghĩa hoàn toàn. Mt văn bn đạt chun chuyên nghip thường yêu cu loi bwordiness để đạt được conciseness.

Lưu ý khi dch và sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch các cm ttiếng Anh là cgng dch sát tng chữ (word-for-word), điu này vô tình to ra wordiness trong bn dch tiếng Vit. Để tránh điu này, hãy tp trung vào ý nghĩa ct lõi thay vì cu trúc câu ca ngôn ngngun.

Sai: due to the fact that $\rightarrow$ "do stht rng" (quá dài dòng).
✅ Đúng: due to the fact that $\rightarrow$ "vì" hoc "do" (súc tích).

Vmt ngpháp, wordiness là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự dài dòng

Đặc điểm của việc sử dụng nhiều từ hơn mức cần thiết để diễn đạt một ý tưởng

The editor criticized the wordiness of the first draft, suggesting that several paragraphs be condensed.

Biên tập viên đã phê bình sự dài dòng của bản thảo đầu tiên và đề nghị rút gọn một vài đoạn văn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error