D
Dicread
HomeDictionaryPpanegyric

panegyric

bài ca tụng / ca tụng
Danh từTính từ

panegyric là mt tmang sc thái trang trng và có tính nghi lcao, dùng để chmt bài din văn hoc văn bn ca ngi mt đối tượng nào đó mt cách nng nhit và chi tiết. Khác vi nhng li khen ngi thông thường trong giao tiếp hàng ngày, panegyric thường xut hin trong các bi cnh chính thc như ltưởng nim, lvinh danh hoc trong các tác phm văn hc cổ đin.

Ý nghĩa

Danh từbài ca tụng

Một bài phát biểu công khai chính thức hoặc một văn bản viết nhằm ca ngợi hết lời một người hoặc một vật

"The orator delivered a glowing panegyric to the fallen hero."

Nhà hùng biện đã đọc một bài ca tụng nồng nhiệt dành cho những người lính đã ngã xuống trong buổi lễ tưởng niệm.

Tính từca tụng

Thuộc về hoặc liên quan đến một sự biểu đạt chính thức nhằm ca ngợi hết lời

"The biographer wrote a panegyric account of the president's early years."

Nhà viết tiểu sử đã viết một bản tường thuật ca tụng về những năm đầu nhiệm kỳ của vị tổng thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error