D
Dicread
HomeDictionaryCconciseness

conciseness

sự súc tích
Danh từ

conciseness mô tkhnăng truyn đạt thông tin mt cách đầy đủ, rõ ràng nhưng sdng ít tngnht có thể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ssúc tích". Đim mu cht ca conciseness không chlà ngn gn vmt độ dài, mà là sti ưu hóa: loi bnhng ttha thãi mà không làm mt đi ý nghĩa hoc sc thái ca thông đip.

Ý nghĩa

Danh từsự súc tích

Đặc điểm của việc diễn đạt nhiều nội dung bằng ít từ; sự ngắn gọn

"The editor praised the conciseness of the report."

Biên tập viên đã khen ngợi sự súc tích của bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error