D
Dicread
HomeDictionaryEeulogy

eulogy

điếu văn / lời ca tụng
Danh từ
Số nhiều: eulogies

eulogy mang sc thái trang trng, dùng để chmt bài phát biu hoc bài viết ca ngi nhng phm cht tt đẹp ca mt người. Mc dù trong tiếng Vit, tnày thường được gn lin viiếu văn" trong tang lễ, nhưng trong tiếng Anh, eulogy có phm vi sdng rng hơn, có thdùng để ca ngi mt người khi hcòn sng hoc tôn vinh mt thành tu ln lao. Skhác bit vngcnh Trong bi cnh tang lễ, eulogy là bài phát biu nhm tưởng nhvà tri ân người đã khut. Tuy nhiên, cn phân bit nó vi obituary (cáo phó). Trong khi obituary là mt thông báo ngn gn vcái chết và tiu scơ bn thường đăng trên báo, thì eulogy là mt bài din văn giàu cm xúc, tp trung vào vic ca ngi đức hnh và nhng knim đẹp. Ví dụ: Mt bài eulogy skvlòng tt ca người quá cố, trong khi mt bài obituary sghi ngày sinh, ngày mt và tên nhng người thân còn sng. Lưu ý vsc thái biu cm Khi sdng eulogy cho người còn sng, tnày mang nghĩa là mt li tán dương nng nhit. Tuy nhiên, người hc cn cn trng vì nếu dùng quá mc hoc không đúng chỗ, nó có thbhiu nhm là snnh hót. Trong tiếng Vit, tùy vào tình hung mà bn nên dch là "điếu văn" (khi có tang lễ) hoc "li ca tng/bài tán dương" (trong các dp knim hoc vinh danh). Đặc đim ngpháp eulogy là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhư moving (xúc động), heartfelt (chân thành) hoc glowing (nng nhit) để nhn mnh mc độ cm xúc ca bài phát biu.

Ý nghĩa

Danh từđiếu văn

Một bài phát biểu hoặc bài viết ca ngợi ai đó hết lời, thường là người vừa mới qua đời

"The priest delivered a moving eulogy that highlighted the deceased's generosity."

Vị linh mục đã đọc một bài điếu văn đầy xúc động, làm nổi bật lòng hào phóng của người quá cố.

Danh từlời ca tụng

Một sự bày tỏ chính thức bằng lời nói hoặc văn bản nhằm ca ngợi hoặc tán dương một người hoặc thành tựu của họ, bất kể họ còn sống hay đã mất

"The author's latest book is essentially a eulogy to the lost art of handwritten letters."

Cuốn sách mới nhất của tác giả về cơ bản là một lời ca tụng dành cho nghệ thuật viết thư tay đã bị mai một.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error