D
Dicread
HomeDictionaryHharangue

harangue

diễn thuyết gay gắt / bài mắng nhiếc
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: haranguesQuá khứ: haranguedPhân từ 2: haranguedV-ing: haranguing

harangue mang sc thái tiêu cc và cường độ mnh, không đơn thun là mt cuc tranh lun hay mt li phàn nàn thông thường. Tnày mô tmt hành động nói dài dòng, ln tiếng và mang tính áp đặt, thường nhm mc đích chtrích, giáo hun hoc ép buc người nghe phi thay đổi quan đim. Đim mu cht ca harangue là sthiếu cân bng trong giao tiếp: mt bên nói áp đảo và bên kia buc phi lng nghe trong trng thái bị động hoc khó chu.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit harangue vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

lecture: Cũng có nghĩa là giáo hun, nhưng lecture có thmang tính trung lp (như mt bài gingtrường) hoc mang tính răn đe nhnhàng. Trong khi đó, harangue luôn đi kèm vi sgin dữ, hung hăng và gây mt mi cho người nghe.
scold: Có nghĩa là mng mỏ, nhưng scold thường ngn gn và trc din hơn. harangue nhn mnh vào độ dài ca bài phát biu; đó là mt "bài mng nhiếc" kéo dài chkhông chlà vài câu mng.
rant: Tương tnhư haranguechnói dài và gin dữ, nhưng rant thường là sxcơn gin mt cách mt kim soát, đôi khi không có mc tiêu cthhoc không nhm mc đích thuyết phc. harangue thường có mc tiêu rõ ràng là để chtrích hoc ép buc ai đó.

Cách sdng trong câu

Tnày có thể được dùng như mt động thoc mt danh từ. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi gii tabout (vvic gì) hoc trc tiếp tác động lên đối tượng bmng.

Ví ddùng làm động từ: He harangued his employees about the missed deadline (Anh ta đã din thuyết gay gt vi các nhân viên vvic trhn chót).
Ví ddùng làm danh từ: After the meeting, she delivered a long harangue on the importance of punctuality (Sau cuc hp, cô ấy đã đưa ra mt bài mng nhiếc dài vtm quan trng ca sự đúng giờ).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, harangue là mt danh từ đếm được. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, đòi hi phi có đối tượng tiếp nhn hành động din thuyết đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từdiễn thuyết gay gắt
[~ someone]

Đưa ra một bài phát biểu dài, lớn tiếng và hung hăng với ai đó, thường là để chỉ trích hoặc giáo huấn

The manager harangued his employees for an hour about the drop in productivity.

Người quản lý đã diễn thuyết gay gắt với các nhân viên trong một giờ về việc sụt giảm năng suất.

Danh từbài mắng nhiếc

Một bài phát biểu dài và hung hăng, thường mang đặc điểm của giọng điệu chỉ trích hoặc giáo huấn

The politician delivered a fierce harangue against the new tax laws.

Vị chính trị gia đã đưa ra một bài mắng nhiếc quyết liệt chống lại các luật thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error