D
Dicread
HomeDictionarySsuperstructure

superstructure

thượng tầng kiến trúc / kiến trúc thượng tầng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: superstructures

Tsuperstructure mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh kthut hay xã hi hc, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Phân bit ngcnh sdng Trong lĩnh vc xây dng và hàng hi, superstructure dùng để chphn vt cht hu hình nm phía trên nn móng hoc boong tàu. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được gi là "thượng tng kiến trúc" hoc đơn gin là "phn thượng tng". Ví dụ, khi nói vmt con tàu, superstructure bao gm các cabin và bung lái nm trên boong chính. Ngược li, trong triết hc và xã hi hc (đặc bit là trong lý thuyết Mác-xít), superstructure mang nghĩa tru tượng, chỉ "kiến trúc thượng tng". Đây là hthng các thiết chế chính trị, pháp lut, tôn giáo và tư tưởng được xây dng da trên cơ shtng kinh tế. Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến nhng sai sót nghiêm trng trong các văn bn hc thut hoc kthut. Các đim dgây nhm ln và lưu ý Mt sai lm phbiến là sdng superstructure để chbt kphn trên nào ca mt tòa nhà mt cách chung chung. Thc tế, superstructure đối lp trc tiếp vi substructure (phn htng/móng). Nếu bn chmun nói về "tng trên" ca mt ngôi nhà, hãy dùng upper floor hoc top floor thay vì superstructure để tránh làm cho câu văn trnên quá trang trng hoc mang tính kthut không cn thiết. Sai: The superstructure of my house has a red roof. (Câu này nghe quá nng nvkthut xây dng). Đúng: The upper floor of my house has a red roof. Đúng (Kthut): The engineers are inspecting the bridge's superstructure. (Các ksư đang kim tra phn thượng tng ca cây cu). Đặc đim ngpháp superstructure là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn chuyên ngành, nó thường xut hindng số ít khi nói vmt cu trúc tng thể, nhưng có thdùng snhiu khi đề cp đến nhiu hthng thượng tng khác nhau trong các lý thuyết xã hi hc.

Countable when referring to a specific physical building or a ship's upper decks. Uncountable when discussing the theoretical sociological concept of a societal superstructure.

Ý nghĩa

Danh từthượng tầng kiến trúc

Phần của một tòa nhà hoặc con tàu nằm phía trên nền móng chính hoặc boong tàu

"The ship's superstructure was damaged during the storm."

Phần thượng tầng của con tàu đã bị hư hại trong cơn bão.

Danh từkiến trúc thượng tầng

Khung pháp lý, chính trị hoặc xã hội bao quát được hình thành từ cơ sở kinh tế của một xã hội

"The legal superstructure reflects the needs of the industrial economy."

Kiến trúc thượng tầng pháp lý phản ánh những nhu cầu của nền kinh tế công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error