D
Dicread
HomeDictionaryLlexicon

lexicon

từ vựng / hệ thuật ngữ / kho từ vựng tâm trí
Danh từ
Số nhiều: lexicons

lexicon mang nghĩa rng là toàn bvn tvng ca mt ngôn ngữ, mt cá nhân hoc mt nhóm người. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "vn từ" (khi nói vkhnăng ngôn ngca mt người) hoc "hthng tvng" (khi nói vmt ngôn ngnói chung).

Ý nghĩa

Danh từtừ vựng

Toàn bộ tập hợp các từ và từ vựng được sử dụng trong một ngôn ngữ cụ thể

The English lexicon is constantly evolving with new technological terms.

Từ vựng tiếng Anh không ngừng phát triển với các thuật ngữ công nghệ mới.

Danh từhệ thuật ngữ

Từ vựng chuyên ngành của một lĩnh vực nghiên cứu, nghề nghiệp hoặc nhóm xã hội cụ thể

Medical students must quickly master the complex lexicon of anatomy.

Sinh viên y khoa phải nhanh chóng nắm vững hệ thuật ngữ phức tạp của giải phẫu học.

Danh từkho từ vựng tâm trí

Kiến thức về từ vựng của một ngôn ngữ được lưu trữ trong tâm trí của người nói

Psycholinguists study how the mental lexicon is organized for rapid retrieval.

Các nhà tâm lý ngôn ngữ học nghiên cứu cách kho từ vựng tâm trí được tổ chức để truy xuất nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error