D
Dicread
HomeDictionaryLlexicon

lexicon

từ vựng / thuật ngữ chuyên môn / từ điển tâm trí
Danh từ
Số nhiều: lexicons

lexicon mang nghĩa rng là toàn bvn tvng ca mt ngôn ngữ, mt cá nhân hoc mt nhóm người. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "vn từ" (khi nói vkhnăng ngôn ngca mt người) hoc "hthng tvng" (khi nói vmt ngôn ngnói chung).

Ý nghĩa

Danh từtừ vựng

Toàn bộ tập hợp các từ và từ vựng được sử dụng trong một ngôn ngữ cụ thể

"The English lexicon contains hundreds of thousands of words."

Từ vựng tiếng Anh bao gồm hàng trăm nghìn từ.

Danh từthuật ngữ chuyên môn

Từ vựng chuyên dụng của một lĩnh vực nghiên cứu, nghề nghiệp hoặc nhóm xã hội cụ thể

"The medical lexicon is filled with complex Latin terms."

Thuật ngữ chuyên môn y khoa chứa đầy các từ tiếng La-tinh phức tạp.

Danh từtừ điển tâm trí

Trong ngôn ngữ học, đây là từ điển tinh thần của một người sử dụng ngôn ngữ, bao gồm tất cả các từ mà họ biết

"Psychologists study how the mental lexicon is organized in the brain."

Các nhà tâm lý học nghiên cứu cách từ điển tâm trí được tổ chức trong não bộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error