D
Dicread
HomeDictionaryTturgid

turgid

căng phồng / phô trương
Tính từ
So sánh hơn: more turgidSo sánh nhất: most turgid

turgid là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt nghĩa thun túy vt lý/sinh hc và mt nghĩa bóng liên quan đến phong cách ngôn ngữ. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia trng thái vt lý và sự đánh giá vthái độ.

Ý nghĩa

Tính từcăng phồng

Sưng lên và giãn ra, đặc biệt là do dư thừa chất lỏng hoặc áp suất nội bào

The plant cells became turgid after being soaked in water.

Các tế bào thực vật trở nên căng phồng sau khi được ngâm trong nước.

Tính từphô trương

Sử dụng ngôn ngữ quá phức tạp, kiêu ngạo hoặc khoa trương nhằm cố gắng tỏ ra quan trọng

The critic dismissed the novel as a turgid piece of prose that lacked any real emotional depth.

Nhà phê bình đã bác bỏ cuốn tiểu thuyết vì cho rằng đó là một tác phẩm văn xuôi phô trương và thiếu chiều sâu cảm xúc thực sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error