D
Dicread
HomeDictionaryFflorid

florid

đỏ bừng / phô trương / hoa mỹ
Tính từ

florid là mt tính tmang sc thái đa din, tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc. Khi mô tvdin mo, tnày thường gi lên hìnhnh mt khuôn mt hng hào, đầy sc sng hoc đỏ bng do tác động ca môi trường và cm xúc. Tuy nhiên, khi chuyn sang mô tphong cách nghthut hoc ngôn ngữ, florid thường mang hàm ý phê phán, chsquá mc, thiếu tiết chế.

Ý nghĩa

Tính từđỏ bừng

Có nước da đỏ hoặc hồng hào, thường là do sức khỏe, cảm xúc hoặc gắng sức

"His face became florid after the long walk in the cold air."

Nước da đỏ bừng của anh ấy cho thấy anh ấy đã dành quá nhiều thời gian dưới ánh nắng mặt trời.

Tính từphô trương

Quá phức tạp, hoa mỹ hoặc cầu kỳ trong phong cách hoặc trang trí

"The author's florid prose often obscured the actual meaning of the story."

Nhà thờ được trang trí bằng những hình chạm khắc phô trương bao phủ mọi ngóc ngách của bàn thờ.

Tính từhoa mỹ

Sử dụng ngôn ngữ quá phức tạp hoặc bóng bẩy đến mức trở nên mất tự nhiên hoặc kiêu căng

"The cathedral was adorned with florid carvings and gold leaf."

Văn phong hoa mỹ của tác giả thường làm lu mờ ý nghĩa thực sự của câu chuyện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error