D
Dicread
HomeDictionaryEembellishment

embellishment

vật trang trí / chi tiết thêu dệt / sự tô điểm
Danh từ
Số nhiều: embellishments

embellishment mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là strang trí vt lý để tăng vẻ đẹp, hai là sthêu dt thông tin để làm câu chuyn hp dn hơn. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ khi nào tnày mang nghĩa tích cc (làm đẹp) và khi nào mang nghĩa tiêu cc hoc trung tính (thêm tht chi tiết không có tht).

Ý nghĩa

Danh từvật trang trí

Một chi tiết hoặc đặc điểm trang trí được thêm vào thứ gì đó để làm cho nó trở nên thu hút hơn

"The gold embellishment on the gown made it look royal."

Chiếc váy được tô điểm bằng những đường thêu vàng và các chi tiết trang trí phức tạp khác.

Danh từchi tiết thêu dệt

Một chi tiết được thêm vào một câu chuyện hoặc lời tuyên bố mà không hoàn toàn đúng sự thật, thường được dùng để làm cho lời kể trở nên thú vị hơn

"The dress was finished with a delicate lace embellishment."

Anh ấy thừa nhận rằng câu chuyện về con gấu là một sự thêu dệt nhẹ so với những sự kiện thực tế.

Danh từsự tô điểm

Hành động thêm các đặc điểm trang trí hoặc các chi tiết hư cấu vào một thứ gì đó

"The speaker added a few embellishments to the tale to keep the audience engaged."

Kiến trúc sư tập trung vào việc tô điểm cho trần nhà để tạo ra cảm giác sang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error