D
Dicread
HomeDictionaryPproclamation

proclamation

tuyên cáo / sự công bố
Danh từ
Số nhiều: proclamations

proclamation mang sc thái trang trng và quyn lc, dùng để chmt thông báo chính thc được ban hành bi mt cơ quan nhà nước, chính phhoc mt cá nhân có thm quyn cao nht. Đim khác bit ct lõi gia proclamation và announcement là mc độ chính thc: trong khi announcement có thlà bt kthông báo nào (tvic thông báo kết hôn đến thông báo nghlễ), thì proclamation thường mang tính pháp lý hoc chính trị, có hiu lc thi hành đối vi mt cng đồng hoc quc gia.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng, người hc cn phân bit proclamation vi mt sttương tự:
declaration: Thường dùng cho nhng tuyên bmang tính khng định vthế hoc ý chí (ví dụ: declaration of independence - tuyên ngôn độc lp). proclamation thiên vvic truyn đạt mt mnh lnh hoc quyết định đã được đưa ra tcp trên xung cp dưới.
announcement: Mang tính thông tin thun túy, không nht thiết phi đi kèm vi quyn lc hành chính hay pháp lý.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn lch sử, chính trhoc pháp lut. Ví dụ, khi mt vtng thng tuyên btình trng khn cp, hành động đó được gi là mt proclamation.

Đúng: The presidential proclamation regarding the national holiday (Bn tuyên cáo ca tng thng vngày lquc gia).
Sai: Sdng proclamation cho nhng thông báo đời thường như The proclamation of the meeting time (Thay vào đó, hãy dùng announcement).

Vmt ngpháp, proclamation là mt danh từ đếm được, có thể đi kèm vi các động tnhư issue (ban hành) hoc make (đưa ra).

Ý nghĩa

Danh từtuyên cáo

Một thông báo công khai, chính thức mang tính chất hành chính, thường được ban hành bởi chính phủ hoặc một cơ quan có thẩm quyền tối cao

The king issued a proclamation declaring a national holiday.

Nhà vua đã ban hành một bản tuyên cáo tuyên bố một ngày lễ quốc gia.

Danh từsự công bố

Hành động tuyên bố điều gì đó một cách trịnh trọng hoặc chính thức trước một nhóm đông người

The proclamation of the new law was met with widespread protests.

Việc công bố luật mới đã vấp phải những cuộc biểu tình diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error