D
Dicread
Trang chủTừ điểnTturgidity

turgidity

độ trương / sự phô trương
Danh từ

Turgidity là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Trong sinh hc, tnày mô tmt trng thái vt lý tnhiên, trong khi trong văn hc hoc giao tiếp, nó mang hàm ý phê phán vphong cách.

Ý nghĩa

Danh từđộ trương

Trạng thái bị sưng, phồng hoặc căng ra, thường là do áp suất chất lỏng cao bên trong tế bào hoặc mô

The turgidity of the plant cells prevents the stem from wilting.

Danh từsự phô trương

Một phong cách nói hoặc viết trịnh trọng, khoa trương hoặc quá cầu kỳ đến mức trở nên mất tự nhiên

The critic dismissed the novel as a display of linguistic turgidity that obscured the actual plot.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi