D
Dicread
HomeDictionarySsycophancy

sycophancy

sự nịnh hót
Danh từ

sycophancy mô tmt hành vi khen ngi không chân thành, mang tính toan tính để ly lòng nhng người có địa vcao hơn. Đim mu cht ca tnày không chlà skhen ngi đơn thun, mà là sthiếu trung thc và mc đích trc li cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các khái nim như "snnh hót", "sxu nnh" hoc "thói nnh bợ".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Người hc cn phân bit sycophancy vi nhng tcó nghĩa tương tnhưng sc thái khác nhau:

flattery: Đây là tphbiến nht để chvic khen ngi quá li. Tuy nhiên, flattery có thmang tính cht nhnhàng, đôi khi chlà phép lch shoc mt li khen khéo léo để làm hài lòng người khác mà không nht thiết phi có âm mưu thăng tiến hay li ích vt cht ln lao. Trong khi đó, sycophancy mang sc thái tiêu cc mnh mhơn, ám chmt hthng hành vi nnh bmt cách hèn hvà có hthng.
adulation: Tnày nhn mnh vào sngưỡng mquá mc, gn như sùng bái. adulation thường xut phát tstôn sùng (ví dụ: người hâm mộ đối vi ngôi sao), còn sycophancy xut phát tstham lam và tính toán.

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln gia "khen ngi" (compliment) và "nnh hót" (sycophancy). Mt li khen chân thành da trên stht là compliment, nhưng khi li khen đó trthành công cụ để thao túng người quyn lc, nó trthành sycophancy.

Sai: His sycophancy for the teacher's hard work was appreciated. (Câu này sai vì sycophancy không dùng cho scông nhn chân thành đối vi nlc).
✅ Đúng: The office was filled with sycophancy, as everyone tried to please the boss to get a bonus. (Văn phòng tràn ngp snnh hót, vì mi người đều cgng làm hài lòng sếp để được thưởng).

Đặc đim ngpháp

sycophancy là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tngười thc hin hành vi này, hãy sdng danh tsycophant (knnh hót). Hãy lưu ý rng chai tnày luôn mang hàm ý chtrích và coi thường trong mi ngcnh giao tiếp chuyên nghip.

Ý nghĩa

Danh từsự nịnh hót

Hành vi khen ngợi những người quyền lực một cách không chân thành hoặc quá mức nhằm đạt được lợi ích cá nhân

His blatant sycophancy toward the CEO earned him a promotion despite his lack of skill.

Sự nịnh hót lộ liễu của anh ta đối với giám đốc điều hành đã giúp anh ta được thăng chức bất chấp việc thiếu kỹ năng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error