D
Dicread
HomeDictionaryOobfuscation

obfuscation

sự làm mờ mịt / sự làm xáo trộn mã
Danh từ

obfuscation mô thành động ctình làm cho mt thông tin, mt ý tưởng hoc mt đon mã trnên khó hiu, mmt nhm mc đích che giu stht hoc ngăn chn vic phân tích. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "slàm mmt" (trong giao tiếp, chính trị) hoc "slàm xáo trn mã" (trong công nghthông tin).

Ý nghĩa

Danh từsự làm mờ mịt

Hành động làm cho điều gì đó trở nên mơ hồ, không rõ ràng hoặc khó hiểu, thường là cố ý để che giấu sự thật hoặc làm người khác bối rối

The politician was accused of using obfuscation to avoid answering the direct question.

Vị chính trị gia bị cáo buộc sử dụng sự làm mờ mịt để tránh trả lời câu hỏi trực tiếp.

Danh từsự làm xáo trộn mã

Quá trình làm cho mã máy tính trở nên khó đọc hoặc khó dịch ngược đối với con người trong khi vẫn duy trì chức năng hoạt động cho máy

The software developer used obfuscation to protect the proprietary algorithms from being stolen.

Nhà phát triển phần mềm đã sử dụng sự làm xáo trộn mã để bảo vệ các thuật toán độc quyền không bị đánh cắp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error