D
Dicread
HomeDictionaryDdeclamation

declamation

sự diễn thuyết / bài diễn thuyết
Danh từ
Số nhiều: declamations

declamation không đơn thun là vic nói hay phát biu thông thường, mà nhn mnh vào tính trình din và nghthut hùng bin. Trong khi speech là mt thut ngchung cho bt kbài phát biu nào, declamation gi lên hìnhnh mt người đang cgng truyn ti cm xúc mnh mẽ, sdng tông ging kch tính và cchhình thể để gâyn tượng vi người nghe. Tnày thường được dùng trong bi cnh giáo dc (các cuc thi hùng bin) hoc trong nghthut sân khu.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ declamation vi oration. Mc dù chai đều liên quan đến vic phát biu trang trng, nhưng oration thường tp trung vào ni dung chính trị, tôn giáo hoc các vn đề nghiêm túc mang tính thuyết phc cao. Ngược li, declamation thiên vkthut trình bày và phong cách biu din. Nếu mt bài nói bcoi là declamatory, nó có thmang nghĩa tiêu cc, ám chscường điu, phô trương hoc thiếu chân thành, ging như vic "din" hơn là đang giao tiếp thc sự.

Đúng: Sdng declamation khi nói vmt hc sinh đang luyn tp bài din thuyết để đi thi hùng bin.
Sai: Sdng declamation để mô tmt cuc trò chuyn thân mt hoc mt bài báo cáo công vic ngn gn trong văn phòng.

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, declamation có thể được dch là "sdin thuyết" hoc "bài din thuyết", nhưng hãy nhrng trng tâm ca tnày là skch tính. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có ththêm các tnhư "hùng bin" hoc "din thuyết kch tính" để làm rõ sc thái này.

Ví dvsphô trương: a declamatory style (mt phong cách din thuyết cường điu).
Ví dvnghthut: the art of declamation (nghthut din thuyết hùng bin).

Vmt ngpháp, declamation là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động hoc nghthut din thuyết, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt bài din thuyết cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự diễn thuyết

Hành động trình bày một bài phát biểu chính thức theo phong cách hùng biện hoặc kịch tính, thường là để thi đấu hoặc biểu diễn

The student won first prize for her powerful declamation of the Gettysburg Address.

Nữ sinh đã giành giải nhất nhờ bài diễn thuyết đầy sức thuyết phục về Diễn văn Gettysburg.

Danh từbài diễn thuyết

Một bài phát biểu chính thức hoặc một đoạn hùng biện được trình bày với sự chú trọng vào phong cách và tác động cảm xúc

The orator's declamation was filled with dramatic pauses and sweeping gestures.

Bài diễn thuyết của nhà hùng biện tràn đầy những khoảng lặng kịch tính và những cử chỉ dứt khoát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error