D
Dicread
HomeDictionaryBbrevity

brevity

sự ngắn gọn / sự ngắn ngủi
Danh từ

brevity mô tả đặc tính ngn gn, súc tích, thường được dùng để khen ngi khnăng truyn đạt thông tin mt cách hiu qumà không dùng tngtha thãi. Trong giao tiếp và viết lách, brevity mang sc thái tích cc, gi lên stinh tế và tôn trng thi gian ca người nghe hoc người đọc. Phân bit sc thái sdng Người hc cn phân bit rõ brevity vi các tcùng nghĩa như conciseness hay shortness: brevity thường nhn mnh vào sngn gn mt cách tnhiên hoc có chủ đích để to ra tác động mnh mẽ (ví dụ: trong din văn hoc thơ ca). conciseness thiên vtính hiu quả, loi bmi chi tiết không cn thiết để đạt được schính xác cao nht trong văn phong hành chính hoc hc thut. shortness là mt ttrung tính, chỉ đơn thun nói về độ dài vt lý hoc thi gian, không nht thiết mang hàm ý tích cc vmt phong cách. ng dng trong các ngcnh khác nhau Ngoài vic nói vngôn ngữ, brevity còn được dùng để chsngn ngi ca thi gian hoc cuc đời. Khi dùng vi nghĩa này, tnày thường mang mt chút sc thái u bun hoc chiêm nghim vsvô thường. Ví dvssúc tích: Brevity is the soul of wit (Ssúc tích là linh hn ca trí tuệ). Ví dvsngn ngi: The brevity of human life (Sngn ngi ca kiếp người). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng.

Ý nghĩa

Danh từsự ngắn gọn

Đặc điểm ngắn gọn hoặc súc tích trong lời nói hoặc văn viết

"The brevity of the report made it easy to read quickly."

Sự ngắn gọn của bản báo cáo giúp người đọc dễ dàng nắm bắt nhanh chóng.

Danh từsự ngắn ngủi

Khoảng thời gian diễn ra trong một thời hạn ngắn

"The brevity of the summer season is always a disappointment."

Sự ngắn ngủi của mùa hè luôn là một điều đáng tiếc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error