D
Dicread
HomeDictionaryGgarnish

garnish

trang trí / khấu trừ / đồ trang trí
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: garnishesQuá khứ: garnishedPhân từ 2: garnishedV-ing: garnishing

Sc thái sdng trongm thc

Trong ngcnhm thc, garnish va là động tva là danh từ, dùng để chvic thêm mt chi tiết nhỏ (như rau thơm, lát chanh, hoc ht mè) lên món ăn hoc đồ ung. Mc đích chính ca garnish là tăng tính thm mvà to đim nhn thgiác, thay vì là thành phn chính ca món ăn.

Khi sdng, cn phân bit garnish vi season (nêm nếm). Trong khi season tp trung vào vic thay đổi hương vbên trong, garnish tp trung vào vngoài bên ngoài. Ví dụ: bn nêm mui vào súp (season), nhưng bn đặt mt ngn ngò lên trên mt súp để trang trí (garnish).

Sc thái sdng trong pháp lý

Trong lĩnh vc lut pháp, garnish mang mt ý nghĩa hoàn toàn khác và không liên quan đếnm thc. Nó đề cp đến vic khu trmt phn thu nhp hoc tài sn ca mt người (thường là ttin lương) để thanh toán ncho mt bên thba theo lnh ca tòa án.

Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý skhác bit cc đoan này để tránh nhm ln tùy theo văn cnh. Trong mt văn bn pháp lý, garnish tuyt đối không có nghĩa là trang trí.

Ví dvề ẩm thc: Garnish the plate with a sprig of parsley (Trang trí đĩa ăn bng mt nhánh mùi tây).
Ví dvpháp lý: The court ordered the company to garnish his wages (Tòa án yêu cu công ty khu trtin lương ca anh ta).

Ý nghĩa

Ngoại động từtrang trí
[~ something]

Trang trí một món ăn bằng một lượng nhỏ thứ gì đó có thể ăn được để cải thiện vẻ ngoài của món ăn

The chef decided to garnish the salmon with a sprig of fresh dill.

Đầu bếp quyết định trang trí món cá hồi bằng một nhánh thì là tươi.

Ngoại động từkhấu trừ
[~ something]

Thu giữ một phần tiền lương hoặc tài sản khác của một người theo luật định để thanh toán một khoản nợ

The court ordered the company to garnish the employee's wages to pay for unpaid child support.

Tòa án yêu cầu công ty khấu trừ tiền lương của nhân viên để chi trả cho khoản hỗ trợ nuôi con chưa thanh toán.

Danh từđồ trang trí

Một vật trang trí nhỏ có thể ăn được được thêm vào món ăn để tăng tính thẩm mỹ

A slice of lemon serves as a simple garnish for the iced tea.

Một lát chanh dùng làm đồ trang trí đơn giản cho ly trà đá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error