D
Dicread
HomeDictionaryWwindbag

windbag

kẻ ba hoa
Danh từ
Số nhiều: windbags

windbag là mt thut ngmang sc thái tiêu cc và ma mai, dùng để chmt người nói rt nhiu nhưng ni dung li rng tuếch, thiếu thc cht hoc không mang li giá trgì. Tnày gi hìnhnh mt "chiếc túi gió", ám chvic li nói chlà nhng lung khí thi ra mà không có ct lõi hay schân thành.

Ý nghĩa

Danh từkẻ ba hoa

Một người nói rất nhiều nhưng nội dung lại ít giá trị hoặc thiếu thực chất

The new manager is a complete windbag who spends hours in meetings without making a single decision.

Người quản lý mới là một kẻ ba hoa chính hiệu, người dành hàng giờ trong các cuộc họp mà không đưa ra được một quyết định duy nhất nào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error