D
Dicread
HomeDictionaryTtirade

tirade

tràng mắng nhiếc
Danh từ
Số nhiều: tirades

tirade không đơn thun là mt cuc tranh cãi hay mt li phàn nàn ngn, mà nó mô tmt bài phát biu kéo dài, mang tính cht công kích và đầy gin dữ. Đim mu cht ca tirade là sự áp đảo; người nói thường độc thoi trong mt khong thi gian dài để trút bsphn nộ, khiến người nghe gn như không có cơ hi phn hi. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "tràng mng nhiếc" hoc "bài din văn chtrích gay gt".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit tirade vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

rant: Cũng là mt bài nói dài và gin dữ, nhưng rant thường mang sc thái mt kim soát, đôi khi là vô lý hoc đi chch chủ đề. Trong khi đó, tirade thường có mc tiêu cthể, tp trung vào vic buc ti hoc chtrích mt đối tượng/vn đề nht định mt cách quyết lit.
scolding: Đây là hành động mng mỏ, thường xy ra gia người có quyn hn cao hơn vi người thp hơn (như cha mmng con cái). tirade có quy mô ln hơn, mang tính cht "din thuyết" và gay gt hơn nhiu so vi mt li scolding thông thường.
criticism: Đây là thut ngtrung tính, chvic phân tích nhng đim sai sót. tirade là mt hình thc criticism nhưngmc độ cc đoan, đầy cm xúc tiêu cc và thiếu skhách quan.

Lưu ý vcách sdng

tirade thường được sdng như mt danh từ đi kèm vi các động tnhư launch into (bt đầu mt tràng) hoc go on (tiếp tc mng nhiếc).

Đúng: He launched into a tirade against the government. (Anh ta bt đầu mt tràng mng nhiếc nhm vào chính phủ.)
Sai: Sdng tirade cho mt cuc tranh lun hai chiu. Nếu hai người cãi nhau qua li, hãy dùng argument hoc quarrel thay vì tirade.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng các tính tnhư long, angry, hoc bitter để nhn mnh thêm mc độ ca bài phát biu này.

Ý nghĩa

Danh từtràng mắng nhiếc

Một bài phát biểu dài, giận dữ nhằm chỉ trích hoặc buộc tội

He launched into a long tirade about the company's poor management.

Anh ta bắt đầu một tràng mắng nhiếc dài về sự quản lý yếu kém của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error