D
Dicread
HomeDictionarySstump

stump

gốc cây / mỏm cụt / làm lúng túng / đi vận động tranh cử
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stumpsQuá khứ: stumpedPhân từ 2: stumpedV-ing: stumping

Tnày mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tnhng mô tvt lý cthể đến các tình hung tru tượng trong giao tiếp và chính trị.

Countable when referring to individual remnants of trees or limbs. Uncountable when referring to the act of political campaigning (stumping).

Ý nghĩa

Danh từgốc cây

Phần dưới cùng của một cái cây còn lại trong lòng đất sau khi thân cây bị chặt hoặc bị đổ

He tripped over an old oak stump in the woods.

Anh ấy đã vấp phải một gốc cây sồi già trong rừng.

Danh từmỏm cụt

Phần còn lại của một chi sau khi bị cắt bỏ

The veteran had a prosthetic leg attached to his stump.

Người cựu chiến binh có một chiếc chân giả gắn vào mỏm cụt của mình.

Ngoại động từlàm lúng túng
[~ someone]

Khiến ai đó bối rối hoặc sửng sốt đến mức họ không thể trả lời một câu hỏi

The final exam question completely stumped the students.

Câu hỏi trong bài thi cuối kỳ đã khiến các sinh viên hoàn toàn lúng túng.

Nội động từđi vận động tranh cử

Đi khắp một khu vực để thực hiện các bài phát biểu chính trị

The candidate spent three months stumping across the Midwest.

Ứng cử viên đã dành ba tháng để đi vận động tranh cử khắp vùng Trung Tây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error