D
Dicread
HomeDictionarySsapling

sapling

cây non / người non nớt
Danh từ
Số nhiều: saplings

Ý nghĩa

Danh từcây non

Một cái cây trẻ, đặc biệt là cây vừa mới được trồng hoặc đang trong giai đoạn phát triển ban đầu

"The gardener carefully planted a maple sapling in the center of the yard."

Người làm vườn cẩn thận trồng một cây phong non ở giữa sân.

Danh từngười non nớt

Một người trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm, hoặc thiếu sự trưởng thành và sức mạnh

"The veteran soldiers looked upon the new recruits as mere saplings in the art of war."

Những người lính kỳ cựu nhìn những tân binh non nớt vừa mới đến trại với sự thương cảm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error