D
Dicread
HomeDictionarySsapling

sapling

cây non / người non nớt
Danh từ
Số nhiều: saplings

sapling trước hết được dùng để chmt cây non, đặc bit là nhng cây va mi được trng hoc đang trong giai đon phát trin ban đầu. Đim khác bit quan trng gia sapling và seedling là kích thước và giai đon phát trin: trong khi seedling là cây mm va mi ny mm tht, thì sapling đã phát trin thành mt cây nhcó thân grõ rt nhưng chưa đạt đến độ trưởng thành hoàn toàn. Vì vy, khi nói vvic trng rng hoc làm vườn, hãy dùng sapling để chnhng cây đã đủ cng cáp để di chuyn và trng xung đất.

Sc thái nghĩa bóng

Khi được dùng để chngười, sapling mang nghĩa là mt người non nt, thiếu kinh nghim hoc chưa trưởng thành. Cách dùng này thường mang sc thái nhnhàng, đôi khi là strìu mến hoc mt chút kcca người đi trước đối vi người mi. Nó gi lên hìnhnh mt người có tim năng phát trin nhưng hin ti vn còn mong manh và cn được hướng dn, tương tnhư cách mt cây non cn schăm sóc để ln lên.

Ví dụ đúng: The veteran soldiers viewed the recruits as saplings in the art of war (Nhng người lính kcu coi nhng tân binh mi như nhng mm non trong nghthut chiến tranh).

Lưu ý vcách sdng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ sapling vi các tchstrtrung khác. Trong khi youth chchung vtui trẻ, sapling nhn mnh vào skhi đầu và khnăng phát trin trong tương lai. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu phù hp khi dùng trong câu.

He is a sapling of experience (Sai vì sapling không dùng để chsthiếu ht kinh nghim mt cách tru tượng).
Cách dùng đúng: He is still a sapling in this profession (Anhy vn còn là mt người non nt trong nghnghip này).

Ý nghĩa

Danh từcây non

Một cái cây trẻ, đặc biệt là cây vừa mới được trồng hoặc đang trong giai đoạn phát triển ban đầu

The gardener carefully planted a maple sapling in the center of the yard.

Người làm vườn cẩn thận trồng một cây phong non ở giữa sân.

Danh từngười non nớt

Một người trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm hoặc chưa trưởng thành, thường được dùng với thái độ hơi kẻ cả hoặc trìu mến

The veteran soldiers looked upon the new recruits as mere saplings in the art of war.

Những người lính kỳ cựu coi những tân binh mới như những mầm non trong nghệ thuật chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error