D
Dicread
HomeDictionaryBbirch

birch

cây bạch dương / gỗ bạch dương / roi bạch dương / đánh bằng roi bạch dương
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: birchesQuá khứ: birchedPhân từ 2: birchedV-ing: birching

Ý nghĩa

Danh từcây bạch dương

Một loại cây rụng lá mảnh khảnh với vỏ nhẵn, thường có màu trắng và lá nhỏ có răng cưa, thuộc chi `Betula`

"The garden was shaded by a towering silver birch."

Khu vườn được che bóng bởi một cây bạch dương bạc cao chót vót.

Danh từgỗ bạch dương

Gỗ hoặc cành nhỏ từ cây bạch dương, thường được dùng để làm chổi, giỏ hoặc làm nhiên liệu

"The schoolmaster used a birch to discipline the students."

Nghệ nhân đã chế tác một chiếc giỏ chắc chắn từ những cành bạch dương.

Ngoại động từroi bạch dương
[~ someone]

Một bó cành bạch dương được sử dụng trong lịch sử như một công cụ để trừng phạt thân thể

"The prisoner was birched for his insubordination."

Thầy giáo mang theo một cây roi bạch dương để kỷ luật học sinh.

đánh bằng roi bạch dương

Đánh hoặc trừng phạt ai đó bằng một bó cành bạch dương

Tù nhân đã bị đánh bằng roi bạch dương vì sự thách thức đối với lính canh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error