D
Dicread
HomeDictionaryBbirch

birch

cây bạch dương / roi bạch dương / đánh bằng roi bạch dương
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: birchesQuá khứ: birchedPhân từ 2: birchedV-ing: birching

birch trước hết được hiu là mt loi cây thân gỗ đặc trưng vi lp vtrng nhn, thường xut hin trong các vùng khí hu ôn đới. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "cây bch dương". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa thc vt hc và nghĩa liên quan đến công ctrng pht trong lch sử.

Ý nghĩa

Danh từcây bạch dương

Một loại cây mảnh khảnh thuộc chi `Betula`, thường có đặc điểm là vỏ cây nhẵn, nhạt màu, dễ bong tróc và lá có răng cưa

The garden was shaded by a towering silver birch.

Khu vườn được che bóng bởi một cây bạch dương bạc cao chót vót.

Danh từroi bạch dương

Một chiếc gậy hoặc roi mỏng, linh hoạt làm từ cành cây bạch dương, trong lịch sử được dùng để trừng phạt thân thể

The schoolmaster used a birch to discipline the students.

Thầy giáo đã dùng một chiếc roi bạch dương để kỷ luật học sinh.

Ngoại động từđánh bằng roi bạch dương
[~ someone]

Đánh hoặc quất ai đó bằng một chiếc roi bạch dương như một hình thức trừng phạt

He was threatened with being birched for his insolence.

Anh ta bị đe dọa sẽ bị đánh bằng roi bạch dương vì sự xấc xược của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error