D
Dicread
HomeDictionaryDdeciduous

deciduous

rụng lá
Tính từ

deciduous là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để mô tcác loi cây hoc cây bi có đặc đim rng lá theo chu khàng năm, thường là vào mùa thu hoc mùa khô để bo tn nước và năng lượng. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "rng lá hàng năm".

Sphân bit vmt ngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ deciduous vi evergreen (cây thường xanh). Trong khi cây evergreen gilá quanh năm, cây deciduous tri qua mt giai đon trơ tri lá hoàn toàn. Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln deciduous vi các tmô tsrng lá do bnh tt hoc tn thương; deciduous chdùng cho quá trình sinh hc tnhiên và định kca loài.

Đúng: deciduous trees (các loi cây rng lá hàng năm)
Sai: Dùng deciduous để mô tmt cái cây brng lá do sâu bnh.

ng dng trong các ngcnh khác

Ngoài lĩnh vc thc vt hc, deciduous còn được sdng trong nha khoa để chỉ "răng sa" (deciduous teeth), tc là nhng chiếc răng srng đi để nhường chcho răng vĩnh vin. Đây là mt cách dùng mrng da trên khái nim "rng đi theo chu ktnhiên".

Ví dụ: deciduous teeth (răng sa)

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng, hãy đặt nó trước danh tmà nó mô tả để đảm bo tính tnhiên trong văn phong khoa hc hoc mô tthiên nhiên.

Ý nghĩa

Tính từrụng lá

Rụng lá hàng năm

The maple is a deciduous tree.

Cây phong là một loại cây rụng lá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error