D
Dicread
HomeDictionaryPpine

pine

cây thông / gỗ thông / mòn mỏi
Danh từNội động từ
Số nhiều: pinesQuá khứ: pinedPhân từ 2: pinedV-ing: pining

Tpine trong tiếng Anh có hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào tloi, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là mt danh từ, pine dùng để chcây thông hoc gthông. Đây là mt thut ngmô tthc vt hc và vt liu xây dng thông thường. Ví dụ: a pine forest (mt rng thông) hoc a pine table (mt chiếc bàn gthông).

Tuy nhiên, khi đóng vai trò là mt động từ, pine mang mt sc thái cm xúc nng nhơn nhiu. Nó không đơn thun là "nhớ" (miss) mà là smòn mi, héo hon vì khao khát hoc thương nhmt ai đó hoc mt điu gì đó không thể đạt được. Cm giác này thường đi kèm vi sự đau khổ, u su và suy sp vctinh thn ln thcht. Skhác bit gia pine và miss nmcường độ: trong khi miss là cm giác thiếu vng thông thường, thì pine gi lên hìnhnh mt người đang dn gy mòn vì ni nhớ.

Cách dùng và các cm tphbiến

Động tpine thường xut hin trong cu trúc pine for someone/something.

Đúng: She pined for her lost love (Cô ấy mòn mi nhvtình yêu đã mt).
Sai: Sdng pine cho nhng ni nhnhnhàng, ví dnhư nhmt món ăn hay mt địa đim du lch skhiến câu văn trnên quá bi kch và không tnhiên.

Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia pine và yearn. Chai đều din tskhao khát, nhưng yearn tp trung vào mong mun mãnh lit đạt được điu gì đó, trong khi pine nhn mnh vào sự đau khvà suy sp do không có được điu đó.

Lưu ý vngpháp

dng danh từ, pine là danh từ đếm được khi nói vcây thông và danh tkhông đếm được khi nói vcht liu gthông. Ở dng động từ, đây là mt ni động từ, thường đi kèm vi gii tfor để chỉ đối tượng gây ra ni mòn mi.

Ý nghĩa

Danh từcây thông

Một loại cây lá kim thường xanh với lá hình kim và quả hình nón

The mountainside was covered in towering pine trees.

Sườn núi được bao phủ bởi những cây thông cao chót vót.

Danh từgỗ thông

Loại gỗ mềm, chứa nhựa thu được từ cây thông

The bookshelf was crafted from high-quality pine.

Chiếc kệ sách được chế tác từ gỗ thông chất lượng cao.

Nội động từmòn mỏi
[~ for someone][~ for something]

Chịu đựng sự suy sụp về tinh thần và thể chất do khao khát mãnh liệt một ai đó hoặc điều gì đó

She continued to pine for her homeland long after moving abroad.

Cô ấy tiếp tục mòn mỏi nhớ về quê hương mình một thời gian dài sau khi chuyển ra nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error