D
Dicread
HomeDictionaryLlumber

lumber

gỗ xẻ / di chuyển nặng nề / áp đặt
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lumbersQuá khứ: lumberedPhân từ 2: lumberedV-ing: lumbering

Tlumber có hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Skhác bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là danh từ, lumber chloi gỗ đã qua chế biến, được cưa xthành các thanh, tm hoc ván để phc vxây dng. Cn phân bit rõ lumber vi wood (gnói chung) và timber (gxây dng hoc cây gln). Trong khi wood là thut ngbao quát nht, lumber nhn mnh vào trng thái đã được xthành hình khi định sn. Ví dụ, bn snói a pile of lumber (mt đống gxẻ) thay vì dùng wood nếu mun nhn mnh đây là vt liu xây dng. Khi đóng vai trò là động từ, lumber mô tmt kiu di chuyn đặc trưng: chm chp, nng nvà thiếu linh hot. Nó thường được dùng để mô tnhng sinh vt to ln hoc nhng người đang mang vác vt nng. Skhác bit gia lumber và walk nmcm giác vtrng lượng và svng vmà tnày mang li. Các lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt đim quan trng là người hc cn tránh nhm ln lumber vi các tcó phát âm tương thoc các khái nim liên quan đến vn chuyn. Trong tiếng Anh, lumber không dùng để chhành động vn chuyn hàng hóa nói chung mà chtp trung vào snng ntrong bước đi hoc hành động vác vt nng mt cách khó khăn. Sai: He lumbered the boxes to the car. (Nếu ý bn là vn chuyn mt cách bình thường). ✅ Đúng: He lumbered across the room with the heavy trunk. (Anhy vt vvác chiếc rương nng nbăng qua căn phòng - nhn mnh snng nề, chm chp). Đặc đim ngphápdng danh từ, lumber là danh tkhông đếm được. Do đó, bn không thdùng a lumber hay lumbers. Để chmt đơn vgxẻ, hãy sdng các từ định lượng như a piece of lumber hoc a plank of lumber. Ở dng động từ, lumber được chia theo các thì thông thường ca động tni động thoc ngoi động ttùy vào ngcnh di chuyn hay vác vt nng.

Uncountable when referring to wood as a bulk material for building. Countable when referring to specific types or grades of processed boards.

Ý nghĩa

Danh từgỗ xẻ

Gỗ được cưa thành các tấm, ván hoặc xà để sử dụng trong xây dựng

"The contractor ordered a shipment of cedar lumber for the deck."

Nhà thầu đã đặt một lô gỗ tuyết tùng để làm sàn decking.

Nội động từdi chuyển nặng nề
[~ along]

Di chuyển một cách chậm chạp, nặng nề và vụng về

"The old bear lumbered slowly through the underbrush."

Con gấu già chậm chạp bước đi xuyên qua những bụi cây thấp.

Ngoại động từáp đặt
[~ something]

Giao cho ai đó một trách nhiệm tẻ nhạt hoặc không mong muốn

"I was lumbered with the task of cleaning the entire office after the party."

Tôi bị áp đặt nhiệm vụ dọn dẹp toàn bộ văn phòng sau bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error