D
Dicread
HomeDictionaryCcedar

cedar

cây tuyết tùng / gỗ tuyết tùng
Danh từ
Số nhiều: cedars

cedar dùng để chmt loi cây lá kim đặc trưng vi tán rng và gcó mùi thơm nng, bn bỉ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tuyết tùng". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong thc tế, nhiu loi cây thuc hbách hoc thông cũng thường bgi nhm là tuyết tùng do stương đồng vhình dáng.

Sc thái sdng

Khi nói vcây sng trong tnhiên, cedar gi lên hìnhnh nhng cây cthto ln, uy nghiêm. Khi nói vvt liu, cedar nhn mnh vào đặc tính chng mi mt và mùi hương tnhiên. Vì vy, nó thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến xây dng cao cp, làm đồ ni tht hoc các sn phm lưu trqun áo.

Ví dvvt liu: cedar chest (rương gtuyết tùng) – loi rương chuyên dng để bo qun vi vóc khi côn trùng.
Ví dvthiên nhiên: cedar forest (rng tuyết tùng).

Lưu ý vphân loi

Trong tiếng Anh, có sphân bit gia true cedars (tuyết tùng thc ththuc chi Cedrus) và các loi cây khác được gi là cedar theo thói quen (như red cedar hay arborvitae). Đối vi người Vit, sphân bit này thường không quá kht khe, nhưng trong văn bn kthut vthc vt hc, bn nên kim tra kloài cthể để dch chính xác tên khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từcây tuyết tùng

Một loại cây lá kim thuộc chi `Cedrus`, nổi tiếng với loại gỗ màu nâu đỏ, bền và có mùi thơm

The old chest was crafted from aromatic cedar.

Chiếc rương cũ được chế tác từ gỗ tuyết tùng thơm.

Danh từgỗ tuyết tùng

Loại gỗ thu được từ cây tuyết tùng, thường được sử dụng trong xây dựng và đóng đồ nội thất nhờ khả năng chống mục nát

We installed cedar shingles on the roof of the cabin.

Chúng tôi đã lắp những tấm ván lợp bằng gỗ tuyết tùng trên mái của căn nhà gỗ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error