D
Dicread
HomeDictionaryEevergreen

evergreen

luôn xanh tươi / vượt thời gian / cây thường xanh
Tính từ[C/U] Cả hai

evergreen mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa đen thuc vthc vt hc và mt nghĩa bóng dùng để mô tgiá trbn vng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo stnhiên.

Countable when referring to an individual tree or shrub (an evergreen). Uncountable when referring to the general category of vegetation (evergreen growth).

Ý nghĩa

Tính từluôn xanh tươi

Giữ được màu xanh và tươi tốt trong suốt cả năm

The garden is filled with evergreen shrubs.

Khu vườn tràn ngập những bụi cây luôn xanh tươi.

Tính từvượt thời gian

Vẫn tươi mới, phổ biến hoặc có giá trị trong một khoảng thời gian dài

The Beatles have an evergreen appeal that transcends generations.

Nhóm `The Beatles` có một sức hút vượt thời gian, xuyên suốt nhiều thế hệ.

Danh từcây thường xanh

Một loại thực vật giữ lá trong suốt cả năm

We planted several evergreens to create a privacy screen.

Chúng tôi đã trồng vài cây thường xanh để tạo thành một màn chắn riêng tư.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error