D
Dicread
HomeDictionaryCconifer

conifer

cây lá kim
Danh từ
Số nhiều: conifers

conifer là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để chnhóm cây lá kim. Đặc đim nhn dng chính ca nhóm này là lá thường có hình kim hoc hình vy, và ht được bao bc trong các nón (cone) thay vì hoa và quthông thường. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ gia conifer (tên gi chung cho chcây) và pine (cây thông - mt loi cthtrong hcây lá kim). Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "cây thông" mt cách khái quát để chcác loi cây có hình dáng tương tự. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, conifer bao hàm mt phm vi rng hơn, bao gm ccây thông (pine), cây vân sam (spruce), cây tuyết tùng (cedar) và cây bách (cypress). Vì vy, khi dch tconifer sang tiếng Vit, hãy sdng "cây lá kim" để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc và bao quát. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn vsinh hc, môi trường hoc mô tcnh quan thiên nhiên. Ví dụ: Đúng: The northern forests are dominated by conifers. (Các khu rng phương bc bchi phi bi các loài cây lá kim.) Tránh nhm ln: Không nên dùng conifer khi bn chmun nói đến mt cây thông cthtrong vườn, thay vào đó hãy dùng pine tree. Đặc đim ngpháp conifer là mt danh từ đếm được. Khi nói về đặc đim chung ca loài, bn có thdùng snhiu conifers hoc mo ta conifer.

Ý nghĩa

Danh từcây lá kim

Một loại cây ra quả hình nón và thường có lá hình kim hoặc hình vảy, luôn giữ màu xanh suốt cả năm

"The hillside was covered in a dense forest of conifer."

Sườn đồi được bao phủ bởi một khu rừng cây lá kim rậm rạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error