D
Dicread
HomeDictionarySsilviculture

silviculture

lâm học
Danh từ

silviculture là mt thut ngchuyên ngành hp, tp trung vào khía cnh kthut và thc hành trong vic nuôi trng, chăm sóc và qun lý rng. Khác vi forestry (lâm nghip) — mt thut ngbao quát hơn bao gm ckinh tế, chính sách, lut pháp và qun lý tài nguyên rng nói chungsilviculture nhn mnh vào các phương pháp tác động trc tiếp lên cây trng và hsinh thái rng để đạt được mc tiêu cthvcht lượng ghoc bo tn đa dng sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từlâm học

Khoa học và thực tiễn kiểm soát việc thiết lập, tăng trưởng, thành phần, sức khỏe và chất lượng của rừng và vùng đất rừng nhằm đáp ứng các nhu cầu và giá trị đa dạng

The university offers a specialized degree in silviculture for aspiring forest managers.

Trường đại học cung cấp một văn bằng chuyên sâu về lâm học cho những người mong muốn trở thành nhà quản lý rừng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error