D
Dicread
HomeDictionaryGgrafting

grafting

ghép cành / làm việc cực nhọc / ghép mô
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tgrafting mang nhiu lp nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen. Trong lĩnh vc nông nghip và y tế, tnày mô thành động ni hai thc thsng li vi nhau để chúng phát trin thành mt khi thng nht. Tuy nhiên, trong giao tiếp đời thường, đặc bit là tiếng Anh-Anh, nó li mang nghĩa là làm vic cc kvt vả. Skhác bit vngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa làm vic, grafting nhn mnh vào skiên trì, chu khó và thường gn lin vi nhng công vic chân tay nng nhc. Nó mang sc thái tích cc vscn cù, khác vi working (làm vic) vn là mt ttrung tính. Ví dụ, khi nói he is grafting, người nói mun nhn mnh rng anhy đang nlc hết sc mình để đạt được mc tiêu thông qua lao động vt vả. Trong y khoa và thc vt hc, grafting là mt thut ngkthut chính xác. Người hc cn phân bit rõ để không nhm ln gia vic "ghép cành" (nông nghip) và "ghép mô/da" (y tế). Mt sai lm phbiến là sdng tnày trong các tình hung ghép ni vt lý thông thường (như ghép hai mnh gỗ), trong trường hp đó, các tnhư joining hoc attaching sphù hp hơn. Lưu ý vtdgây nhm ln Mt đim cc kquan trng là cn phân bit grafting vi danh tgraft trong bi cnh chính trhoc pháp lut. Trong khi grafting (động từ/danh tchhành động) thường mang nghĩa tích cc hoc kthut, thì graft (danh từ) li thường được dùng để chstham nhũng, hi lhoc trc li bt chính tchc vụ. Đúng: He is grafting hard to support his family (Anhy đang làm vic cc nhc để nuôi gia đình). Sai: Sdng grafting để nói vvic tham nhũng. Thay vào đó, hãy dùng graft như mt danh từ: The politician was accused of graft (Vchính trgia bcáo buc tham nhũng). Vmt ngpháp, grafting đóng vai trò là danh động từ (gerund) hoc hin ti phân từ. Khi đóng vai trò danh từ, nó có thlà danh tkhông đếm được khi nói vquá trình làm vic hoc kthut ghép.

Countable when referring to a specific surgical procedure or a single horticultural operation. Uncountable when referring to the general practice of hard work or the biological process of tissue integration.

Ý nghĩa

Ngoại động từghép cành
[~ someone][~ something]

Nối một chồi hoặc mắt từ cây này sang thân của cây khác

"The gardener is grafting a lemon branch onto an orange tree."

Người làm vườn đang ghép một cành chanh lên một cây cam.

Nội động từlàm việc cực nhọc
[doing ~]

Làm việc chăm chỉ và kiên trì, thường là những công việc chân tay nặng nhọc hoặc vất vả

"He spent the summer grafting in the fields to save money."

Anh ấy đã dành cả mùa hè làm việc cực nhọc trên những cánh đồng để tiết kiệm tiền.

Danh từghép mô

Quá trình phẫu thuật để nối các mô hoặc cơ quan lại với nhau

"The patient required skin grafting after the accident."

Bệnh nhân cần được ghép da sau vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error