D
Dicread
HomeDictionaryWwoodwork

woodwork

nghề mộc / đồ gỗ / môn mộc
Danh từ

Twoodwork mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, xoay quanh vic xlý và chế tác gỗ. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ các khía cnh này để la chn ttiếng Vit tươngng mt cách chính xác.

Ý nghĩa

Danh từnghề mộc

Hoạt động hoặc kỹ năng chế tạo các đồ vật từ gỗ

He spent his weekends practicing woodwork in the garage.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để thực hành nghề mộc trong gara.

Danh từđồ gỗ

Các bộ phận bằng gỗ có tính trang trí hoặc chức năng của một tòa nhà hoặc một món đồ nội thất

The ornate woodwork in the Victorian hallway was meticulously restored.

Những chi tiết đồ gỗ chạm trổ trong hành lang kiểu Victoria đã được phục chế một cách tỉ mỉ.

Danh từmôn mộc

Việc nghiên cứu kỹ thuật làm mộc như một môn học trong chương trình giảng dạy ở trường

The students are learning basic joinery in their woodwork class.

Các học sinh đang học những kỹ thuật ghép nối cơ bản trong tiết học môn mộc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error