D
Dicread
HomeDictionaryPpruning

pruning

việc cắt tỉa / việc tinh giản / cắt tỉa
Danh từTính từ

pruning mang ý nghĩa ct lõi là loi bnhng phn không cn thiết để to điu kin cho sphát trin tt hơn hoc tăng hiu quhot động. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi chuyên môn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc làm vườn và nông nghip, pruning (vic ct ta) là mt thut ngkthut. Nó không đơn thun là ct bngu nhiên mà là mt hành động có mc đích nhm ci thin sc khe ca cây hoc điu chnh hình dáng. Ví dụ, khi bn nói vvic chăm sóc cây cnh, hãy dùng pruning thay vì cutting (ct) để nhn mnh tính chuyên môn và mc đích nuôi dưỡng.

Trong lĩnh vc công nghthông tin và khoa hc dliu, pruning (vic tinh gin) được dùng như mt phépn dụ. Thay vì ct cành cây, người ta "ct ta" các nút không quan trng trong cây quyết định hoc các kết ni dư tha trong mng thn kinh nhân to để mô hình chy nhanh hơn và tránh hin tượng quá khp. Đây là mt thut ngchuyên ngành quan trng mà người hc tiếng Anh trong lĩnh vc kthut cn lưu ý.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln pruning vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit nhưng khác bit vsc thái trong tiếng Anh:

trimming: Thường dùng để chvic ct ta bmt cho gn gàng hoc đẹp mt (như ct ta tóc hoc ct mép cỏ), trong khi pruning tp trung vào vic loi bcác bphn cthể để thúc đẩy ssinh trưởng tbên trong.
cutting: Là mt tchung chung chhành động ct. pruning là mt dng cutting có mc đích và kthut cthể.

Lưu ý vngpháp

pruning va có thể đóng vai trò là danh từ (vic ct ta/vic tinh gin) va là dng V-ing ca động tprune. Khi sdng như mt danh ttrong ngcnh kthut, nó thường không đi kèm vi mo tnếu đang nói vquy trình tng quát.

Ý nghĩa

Danh từviệc cắt tỉa

Hành động loại bỏ các cành và thân cây bị chết, mọc quá mức hoặc không mong muốn để khuyến khích sự phát triển hoặc duy trì hình dáng của cây

The annual pruning of the rose bushes ensures a healthier bloom in the spring.

Việc cắt tỉa bụi hồng hàng năm đảm bảo hoa nở khỏe mạnh hơn vào mùa xuân.

Danh từviệc tinh giản

Quá trình giảm kích thước hoặc độ phức tạp của một hệ thống, tập dữ liệu hoặc mạng lưới bằng cách loại bỏ các yếu tố không cần thiết để cải thiện hiệu quả

Neural network pruning is used to reduce the computational cost of deep learning models.

Việc tinh giản mạng thần kinh được sử dụng để giảm chi phí tính toán của các mô hình học sâu.

Tính từcắt tỉa

Được sử dụng cho hoặc liên quan đến hành động cắt bớt cây cối

He bought a new pair of pruning shears for the garden.

Anh ấy đã mua một chiếc kéo cắt tỉa mới cho khu vườn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error