D
Dicread
HomeDictionaryTtimber

timber

gỗ xẻ / cây lấy gỗ / gia cố bằng gỗ

/ˈtɪmbə/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: timbersQuá khứ: timberedPhân từ 2: timberedV-ing: timbering

Trong tiếng Anh, timber mang nhng sc thái ý nghĩa rt cthmà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln vi các tcùng nghĩa. Đim mu cht là timber thường dùng để chgdưới góc độ là mt loi vt liu xây dng hoc tài nguyên thương mi. Khi nói vnhng cây gtrong rng sn sàng để khai thác, hoc nhng thanh gỗ đã được xra để làm khung nhà, dm cu, người ta dùng timber. Phân bit vi các ttương đương Mt sai lm phbiến là sdng timber thay cho wood. Mc dù chai đều dch là "gỗ", nhưng wood là mt thut ngchung chcht liu (ví dụ: cái bàn làm bng gỗ - a table made of wood), trong khi timber nhn mnh vào công năng xây dng hoc giá trkinh tế ca gỗ. Bn không nên nói "the table is made of timber" trkhi bn mun nhn mnh rng cái bàn đó được làm tnhng dm gxln dùng trong xây dng. The forest is full of wood. (Sai vì wood ở đây không chrõ mc đích khai thác) The forest is a great source of timber. (Đúng vì nhn mnh giá trtài nguyên cây ly gỗ) Cách dùng đặc bit và lưu ý ngpháp Ngoài vai trò là danh từ, timber còn có thể đóng vai trò là động ttrong các ngcnh kthut, đặc bit là trong ngành mhoc xây dng, mang nghĩa là gia ccu trúc bng các dm gỗ để đảm bo an toàn. Đây là mt cách dùng chuyên sâu mà người hc ít gp hơn so vi nghĩa danh từ. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là vt liu xây dng hoc tài nguyên rng, timber thường được sdng như mt danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, trong mt sngcnh kthut vcác thanh dm cthể, nó có thể được dùng như danh từ đếm được, nhưng trường hp này không phbiến trong giao tiếp thông thường.

Uncountable when referring to the general material used for building or a standing forest of trees ('The hillside is covered in timber'). Countable when referring to individual beams, planks, or structural supports ('The roof was held up by massive oak timbers').

Ý nghĩa

Danh từgỗ xẻ

Gỗ đã được chế biến để sử dụng trong xây dựng và mộc

"The house was constructed from high-quality oak timber."

Ngôi nhà được xây dựng từ gỗ sồi chất lượng cao.

Danh từcây lấy gỗ

Những loại cây phù hợp để dùng làm vật liệu xây dựng

"The company purchased a vast tract of timber land in the north."

Vùng này nổi tiếng với những cánh rừng cây lấy gỗ thương mại rộng lớn.

Ngoại động từgia cố bằng gỗ
[~ something]

Xây dựng hoặc gia cố một cấu trúc bằng các dầm gỗ

"The miners had to timber the tunnel to prevent the roof from collapsing."

Các thợ mỏ phải gia cố đường hầm bằng gỗ để ngăn chặn sự sụp đổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error