D
Dicread
HomeDictionaryAaboveground

aboveground

trên mặt đất / công khai
Tính từTrạng từ

aboveground mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Đầu tiên, trong nghĩa vt lý, tnày mô tnhng thnm trên bmt trái đất, đối lp hoàn toàn vi underground (dưới lòng đất). Đây là cách dùng phbiến nht khi nói vcơ shtng, thc vt hoc các công trình xây dng.

Thhai, trong nghĩa bóng, aboveground được dùng để chnhng hot động din ra mt cách công khai, minh bch, không còn bí mt hay che giu. Khi mt svic được đưa ra aboveground, nó có nghĩa là mi thứ đã được phơi bày cho công chúng hoc các bên liên quan biết đến.

Phân bit sc thái và tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn lưu ý phân bit aboveground vi above (phía trên). Trong khi above là mt gii tchvtrí tương đối gia hai vt, thì aboveground thường đóng vai trò là tính thoc trng từ để chmt trng thái tn ti cthể (trên mt đất hoc công khai).

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic dch tnày sang tiếng Vit. Tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp:
Khi nói vvtrí: dùng "trên mt đất". Ví dụ: aboveground parking (bãi đậu xe trên mt đất).
Khi nói vtính cht hot động: dùng "công khai". Ví dụ: aboveground negotiations (các cuc đàm phán công khai).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh hin đại, khi mun nhn mnh sminh bch trong chính trhoc kinh doanh, aboveground thường được dùng để đối lp vi các hot động "ngm" hoc "bí mt".

Đúng: The deal was finally brought aboveground (Tha thun cui cùng đã được tiến hành công khai).
Sai: Sdng aboveground để chmt vt đơn gin là ở vtrí cao hơn vt khác (trong trường hp này phi dùng above).

Vmt ngpháp, aboveground có thể đóng vai trò là tính từ đứng trước danh thoc trng từ đứng sau động từ. Tuy nhiên, trong văn viết trang trng, hãy chú ý snht quán trong vic sdng để tránh gây nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Ý nghĩa

Tính từtrên mặt đất

Nằm hoặc xảy ra trên hoặc phía trên bề mặt trái đất

The city installed aboveground parking lots to save space.

Thành phố đã lắp đặt các bãi đậu xe trên mặt đất để tiết kiệm không gian.

Trạng từcông khai

Theo cách cởi mở, công khai hoặc không bí mật

The negotiations were finally conducted aboveground after months of clandestine meetings.

Các cuộc đàm phán cuối cùng đã được tiến hành công khai sau nhiều tháng họp kín.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error