D
Dicread
HomeDictionaryCcave

cave

hang động / sập / nhượng bộ
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: cavesQuá khứ: cavedPhân từ 2: cavedV-ing: caving

cave mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ. Khi là danh từ, nó mô tmt không gian vt lý tnhiên, trong khi khi là động từ, nó thường mô tmt hành động sp đổ vmt vt lý hoc tinh thn.

Ý nghĩa

Danh từhang động

Một khoang tự nhiên dưới lòng đất hoặc một chuỗi các khoang, thường được hình thành từ sự hòa tan của các loại đá dễ tan hoặc do hoạt động núi lửa

"The explorers discovered a vast cave system beneath the limestone plateau."

Các nhà thám hiểm đã khám phá ra một hệ thống hang động rộng lớn ẩn sau thác nước.

Nội động từsập
[~ in]

Bị đổ sập vào trong hoặc bị phá hủy dưới áp lực

Mái của khu mỏ cũ bắt đầu sập xuống sau những trận mưa lớn.

Ngoại động từnhượng bộ
[~ something]

Ngừng kháng cự hoặc chấp nhận một yêu cầu hoặc áp lực

Sau nhiều giờ đàm phán, công ty cuối cùng đã nhượng bộ trước những yêu cầu của công đoàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error