D
Dicread
HomeDictionaryCcave

cave

hang động / sập / làm sập / nhượng bộ
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: cavesQuá khứ: cavedPhân từ 2: cavedV-ing: caving

cave mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ. Khi là danh từ, nó mô tmt không gian vt lý tnhiên, trong khi khi là động từ, nó thường mô tmt hành động sp đổ vmt vt lý hoc tinh thn.

Ý nghĩa

Danh từhang động

Một khoang hoặc một chuỗi các khoang tự nhiên dưới lòng đất, thường được hình thành từ sự hòa tan của các loại đá dễ tan

The explorers discovered a deep cave hidden behind the waterfall.

Các nhà thám hiểm đã phát hiện ra một hang động sâu ẩn sau thác nước.

Nội động từsập
[~ in]

Bị đổ sập vào trong hoặc bị phá hủy dưới áp lực

The roof of the old mine began to cave in after the heavy rains.

Mái của khu mỏ cũ bắt đầu sập xuống sau những trận mưa lớn.

Ngoại động từlàm sập
[~ something]

Khiến một cấu trúc bị đổ sập vào trong

The weight of the snow caused the tent to cave.

Trọng lượng của tuyết đã khiến chiếc lều bị sập.

Nội động từnhượng bộ
[~ in]

Ngừng kháng cự hoặc chấp nhận chịu áp lực hoặc các yêu cầu

After hours of negotiation, the company finally caved in to the union's demands.

Sau nhiều giờ đàm phán, công ty cuối cùng đã nhượng bộ trước những yêu cầu của công đoàn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error