D
Dicread
HomeDictionaryMmole

mole

chuột chũi / nốt ruồi / gián điệp / mol
Danh từ
Số nhiều: moles

mole là mt từ đa nghĩa vi các phm vi sdng hoàn toàn khác nhau, tsinh hc, y khoa đến hóa hc và kthut. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia mt loài động vt và mt đặc đim trên cơ thngười.

Sphân bit vngnghĩa

Trong đời sng hàng ngày, mole thường được dùng để chnt rui trên da hoc con chut chũi. Khi xut hin trong văn bn chính trhoc tình báo, nó mang nghĩa bóng là gián đip nm vùng, ám chmt người bí mt thu thp thông tin tbên trong mt tchc.

Ví dụ: a double mole (mt gián đip hai mt).

Trong lĩnh vc khoa hc, mole (viết tt là mol) là mt đơn vị đo lường cơ bn trong hóa hc. Đây là thut ngchuyên môn, không liên quan đến các nghĩa thông thường ktrên.

Lưu ý vthut ngkthut

Khi nói vcông trình xây dng ven bin, mole được hiu là đê chn sóng hoc cu cng bng đá. Cn phân bit vi pier (cu tàu) hoc breakwater (đê chn sóng nói chung), vì mole thường nhn mnh vào cu trúc đá đồ svà kiên chơn.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ đếm được (chut chũi, nt rui, gián đip, đê chn sóng), tnày tuân theo quy tc snhiu thông thường là moles. Riêng trong hóa hc, mole là mt đơn vị đo lường và thường đi kèm vi các con scthể.

Ý nghĩa

Danh từchuột chũi

Một loài động vật có vú nhỏ đào hang với bộ lông nhung và chi trước khỏe, nổi tiếng với việc tạo ra các đường hầm dưới lòng đất

The gardener found a mole hill in the middle of the lawn.

Người làm vườn tìm thấy một gò đất của chuột chũi ở giữa bãi cỏ.

Danh từnốt ruồi

Một đốm nhỏ, sẫm màu hoặc một dấu vết vĩnh viễn trên da người gây ra bởi một cụm tế bào sắc tố

She has a small beauty mole on her left cheek.

Cô ấy có một nốt ruồi duyên nhỏ trên má trái.

Danh từgián điệp

Một điệp viên thâm nhập vào một tổ chức để thu thập thông tin bí mật và báo cáo cho kẻ thù hoặc đối thủ

The intelligence agency discovered that their top analyst was actually a mole for a foreign power.

Cơ quan tình báo phát hiện ra rằng nhà phân tích hàng đầu của họ thực chất là một gián điệp cho một thế lực nước ngoài.

Danh từmol

Đơn vị SI cho lượng chất, bằng chính xác 6,02214076 x 10^23 thực thể cơ bản

The chemistry student calculated the number of moles of sodium chloride in the solution.

Sinh viên hóa học đã tính toán số mol natri clorua trong dung dịch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error