D
Dicread
HomeDictionaryBbasement

basement

tầng hầm
[C] Đếm được
Số nhiều: basements

Thut ngnày gn lin vi các công dng như tin ích, lưu trvà nhng không gian khut. Trong bi cnh nhà ở, basement thường gi lên cm giác mát mẻ, ẩm thp hoc stách bit vi các khu vc sinh hot chính trong nhà. Tnày thường được dùng để mô tnơi làm các công vic vt hoc mt không gian riêng tư cho các sthích cá nhân, chng hn như phòng gii trí cho nam gii hoc phòng chơi game.

Xét vmt tâm lý hoc trong kchuyn, tng hm thường tượng trưng cho tim thc hoc nhng điu bkìm nén. Đây là nơi cha đựng nhng bí mt hoc nhng thứ được ct giu khi tm mt ca công chúng, đối lp vi gác mái, nơi thường đại din cho ký ức hoc nhng tng cao trí tuca mt ngôi nhà.

Countable when referring to the specific subterranean level of a house or a series of separate basements across different buildings.

Ý nghĩa

Danh từtầng hầm

Tầng thấp nhất của một tòa nhà, thường nằm một phần hoặc toàn bộ dưới mặt đất

The washing machine is located in the basement.

Máy giặt được đặt ở tầng hầm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error