D
Dicread
HomeDictionarySsubterranean

subterranean

dưới lòng đất / bí mật
Tính từ

subterranean mang sc thái trang trng và mang tính mô tkthut hơn so vi tunderground. Khi nói vvtrí vt lý, nó gi lên hìnhnh vnhng cu trúc quy mô, sâu và bn vng nm hoàn toàn dưới bmt trái đất, chng hn như hthng hang động tnhiên hoc các căn cquân skiên cố. Trong khi underground thường được dùng cho nhng thgn gũi hơn như tàu đin ngm hoc đườngng dn nước, subterranean li nhn mnh vào đặc tính địa cht hoc stách bit hoàn toàn vi thế gii bên trên.

Sc thái nghĩa bóng và skín đáo

Khi được dùng vi nghĩa bóng, subterranean mô tnhng hot động bí mt, ẩn khut, thường là nhng điu không được phép hoc bche giu mt cách có hthng khi squan sát ca công chúng. Nó không chỉ đơn thun là "bí mt" mà còn hàm ý mt svn hành ngm, có tchc và khó bphát hin.

Ví dvnghĩa vt lý: subterranean lake (hdưới lòng đất) nhn mnh vào skvĩ và vtrí địa lý.
Ví dvnghĩa bóng: subterranean dealings (nhng giao dch bí mt) gi lên smờ ám và thiếu minh bch.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit subterranean vi underground để sdng chính xác theo ngcnh. Mc dù chai đều có thdch là "dưới lòng đất" hoc "bí mt", nhưng underground phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày và thường gn lin vi các phương tin giao thông hoc các phong trào chính trị đối lp. Ngược li, subterranean thiên vkhoa hc, địa cht hoc nhng mô tmang tính văn chương, trang trng.

Không nên dùng subterranean train (thay vào đó hãy dùng underground train hoc subway).
Nên dùng subterranean ecosystem (hsinh thái dưới lòng đất) để thhin tính chuyên môn vsinh hc và địa cht.

Ý nghĩa

Tính từdưới lòng đất

Tồn tại, nằm ở hoặc xảy ra bên dưới bề mặt trái đất

The city is built over a vast subterranean network of caves.

Thành phố được xây dựng trên một mạng lưới hang động khổng lồ dưới lòng đất.

Tính từbí mật

Kín đáo hoặc được che giấu khỏi tầm nhìn hoặc sự hiểu biết của công chúng

The group conducted their subterranean operations to avoid detection by the authorities.

Nhóm đã tiến hành các hoạt động bí mật của họ để tránh bị chính quyền phát hiện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error