subterranean
dưới lòng đất / bí mật
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từdưới lòng đất
Tồn tại, nằm ở hoặc xảy ra bên dưới bề mặt trái đất
"The city is built over a vast subterranean network of caves."
Thành phố được xây dựng trên một mạng lưới hang động khổng lồ dưới lòng đất.
Tính từbí mật
Kín đáo hoặc được che giấu khỏi tầm nhìn hoặc sự hiểu biết của công chúng
"The group conducted their subterranean operations to avoid detection by the authorities."
Nhóm này đã vận hành một hệ thống liên lạc bí mật để tránh bị chính quyền phát hiện.