D
Dicread
HomeDictionaryCcellar

cellar

hầm
Danh từ
Số nhiều: cellarsQuá khứ: cellaredPhân từ 2: cellaredV-ing: cellaring

cellar dùng để chmt không gian nm dưới mt đất ca mt tòa nhà. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hm" hoc "tng hm", nhưng cn phân bit rõ vi basement. Trong khi basement thường là mt tng hm đa năng, có thdùng làm phòng ngủ, phòng gii trí hoc gara, thì cellar thường mang tính cht lưu trchuyên dng, đặc bit là nhng nơi cn nhit độ thp và ổn định. Skhác bit vcông năng Đim mu cht ca cellar là chc năng bo qun. Khi nhc đến cellar, người ta thường nghĩ ngay đến vic lưu trthc phm, than đá hoc đặc bit là rượu vang (wine cellar). Nếu bn mun nói vmt tng hm hin đại trong các tòa nhà cao tng dùng để đỗ xe hoc làm văn phòng, hãy sdng basement thay vì cellar để tránh gây hiu lm vmt không gian ti và ẩm thp dùng để cha đồ. Đúng: wine cellar (hm rượu) Sai: car cellar (nên dùng parking basement hoc parking garage) Cách dùng như mt động t Khi được sdng như mt động từ, cellar mô tquá trình lưu trrượu trong hm để ủ cho chín và đạt cht lượng tt nht. Đây là mt thut ngchuyên ngành trong lĩnh vc sn xut rượu vang, không dùng cho các loi thc phm thông thường khác. Ví dụ, thay vì nói "ủ rượu" mt cách chung chung, vic dùng cellar nhn mnh vào môi trường lưu trữ đặc thù ca hm rượu.

Ý nghĩa

Danh từhầm

Một căn phòng hoặc không gian dưới mức mặt đất trong một ngôi nhà, thường được dùng để lưu trữ thực phẩm, rượu hoặc nhiên liệu

"The wine is kept in a cool, dark cellar."

Rượu được bảo quản trong một căn hầm mát và tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error