D
Dicread
HomeDictionaryMmine

mine

mỏ, khai thác, đặt mìn
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: minesQuá khứ: minedPhân từ 2: minedV-ing: mining

Tnày mang ý nghĩa kép về độ sâu vt lý và schiết xut chiến lược. Theo nghĩa đen, nó gi lên hìnhnh vbóng ti, lao động dưới lòng đất và cuc tìm kiếm nhng giá trtimn. Điu này ám chmt quá trình loi bnhng thquý giá ra khi mt khi đá hoc cht thi bao quanh. Trong bi cnh kthut shin đại, thut ngnày đã chuyn sang hướng truy xut thông tin. Vic khai thác dliu data mining ngụ ý mt quá trình tìm kiếm có phương pháp, thường là tự động, để tìm ra các quy lut trong nhng tp hp dliu khng lồ, tương tnhư hành động sàng lc đất đá để tìm ra mt viên ngc quý.

Có thể đếm được khi đề cập đến địa điểm khai thác vật lý, chẳng hạn như một mỏ đồng hoặc một mỏ muối.

Ý nghĩa

Danh từmỏ
[something]

Một cái hố sâu hoặc đường hầm đào vào lòng đất để khai thác khoáng sản

"The gold mine operated for over a century."

Mỏ vàng đã hoạt động trong hơn một thế kỷ.

Ngoại động từkhai thác
[someone][something]

Khai thác khoáng sản hoặc kim loại từ lòng đất

"They began to mine for diamonds in the region."

Họ bắt đầu khai thác kim cương trong khu vực này.

Ngoại động từđặt mìn
[something]

Đặt mìn nổ ở một khu vực trên đất liền hoặc dưới nước

"The navy decided to mine the harbor to prevent entry."

Hải quân quyết định đặt mìn trong cảng để ngăn chặn sự xâm nhập.

Nội động từkhai thác dữ liệu
[someone][something]

Tìm kiếm thông tin hoặc dữ liệu một cách có hệ thống

"The company is mining the web for consumer trends."

Công ty đang khai thác web để tìm hiểu các xu hướng của người tiêu dùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error