D
Dicread
HomeDictionaryMmine

mine

của tôi / mỏ / mìn / khai thác / đặt mìn / khai thác dữ liệu
Đại từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: minesQuá khứ: minedPhân từ 2: minedV-ing: mining

Tmine trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa vi các vai trò ngpháp hoàn toàn khác nhau, dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ ngcnh.

Skhác bit về ý nghĩa và ngcnh

mine đóng vai trò là mt đại tshu, dùng để chquyn shu ca người nói (tương đương vi "ca tôi"). Trong trường hp này, nó thay thế cho mt cm danh từ đã được nhc đến trước đó để tránh lp từ. Ví dụ: This book is mine (Cun sách này là ca tôi).

Khi là danh từ, mine mang nghĩa vt lý, chmt "mỏ" khoáng sn (như mvàng, mthan) hoc mt thiết bnlà "mìn". Skhác bit gia hai nghĩa này phthuc hoàn toàn vào chủ đề câu chuyn (công nghip khai khoáng hay quân sự).

Khi đóng vai trò động từ, mine có nghĩa là "khai thác". Nghĩa này không chgii hnvic đào khoáng sn dưới lòng đất mà còn được mrng sang lĩnh vc công nghthông tin vi cm tdata mining (khai thác dliu), ám chvic tìm kiếm thông tin giá trtmt khi lượng dliu khng lồ.

Các by ngôn ngvà lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia đại tshu mine và tính tshu my. Hãy nhrng my luôn phi có mt danh ttheo sau (ví dụ: my car), trong khi mine đứng độc lp và không bao gicó danh ttheo sau.

This is mine car
This is my car hoc This car is mine

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia hành động mine (khai thác) và dig (đào). Trong khi dig chỉ đơn thun là hành động đào đất, thì mine hàm ý mt quá trình khai thác có mc đích, có hthng để ly tài nguyên quý giá.

Đặc đim ngpháp

Khi là danh từ, mine là danh từ đếm được, có thdùngdng số ít hoc snhiu (mines). Khi là động từ, nó chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh. Khi là đại tshu, nó không bao githay đổi hình thái.

Countable when referring to the physical excavation site or an explosive device (two gold mines, three land mines).

Ý nghĩa

Đại từcủa tôi

Thuộc về người đang nói hoặc đang viết

That blue car is mine.

Chiếc xe màu xanh kia là của tôi.

Danh từmỏ

Một hố đào trong lòng đất để chiết xuất khoáng sản, quặng hoặc đá quý

The gold mine operated for over a century.

Mỏ vàng đã hoạt động trong hơn một thế kỷ.

Danh từmìn

Một thiết bị nổ được đặt trong lòng đất hoặc dưới nước, được thiết kế để phát nổ khi bị giẫm lên hoặc chạm vào

The ship was sunk by a naval mine.

Con tàu đã bị đánh chìm bởi một quả mìn hải quân.

Ngoại động từkhai thác
[~ something]

Chiết xuất khoáng sản hoặc kim loại từ lòng đất

They began to mine for diamonds in the region.

Họ bắt đầu khai thác kim cương trong khu vực này.

Ngoại động từđặt mìn
[~ something]

Đặt các loại mìn nổ trong một khu vực trên đất liền hoặc dưới nước để cản trở hoặc tiêu diệt mục tiêu

The navy decided to mine the harbor to prevent entry.

Hải quân quyết định đặt mìn ở cảng để ngăn chặn sự xâm nhập.

Ngoại động từkhai thác dữ liệu
[~ something]

Tìm kiếm và chiết xuất thông tin hoặc dữ liệu có giá trị từ một tập dữ liệu lớn

The company is mining the web for consumer trends.

Công ty đang khai thác mạng lưới toàn cầu để tìm kiếm các xu hướng tiêu dùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error