D
Dicread
HomeDictionaryWworm

worm

giun / sâu máy tính / len lỏi / luồn lách
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: wormsQuá khứ: wormedPhân từ 2: wormedV-ing: worming

worm thường được hiu theo nghĩa đen là nhng loài động vt thân mm, hình trụ, không có chi. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày mang nhng sc thái mrng rt đặc trưng mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln. Sc thái nghĩa bóng và kthut Trong lĩnh vc công nghthông tin, worm (sâu máy tính) khác vi viruschnó có khnăng tnhân bn và lây lan độc lp qua mng mà không cn đính kèm vào mt tp tin hay chương trình có sn. Khi dch sang tiếng Vit, hãy phân bit rõ "sâu" và "vi-rút" để đảm bo tính chính xác vkthut. Ở nghĩa bóng, khi dùng như mt động từ, worm mô tmt hành động di chuyn hoc đạt được điu gì đó mt cách chm chp, khéo léo nhưng thường mang hàm ý không trung thc hoc đầy toan tính. Ví dụ, cm tworm one's way into không đơn thun là "đi vào" mà là "len li" hoc "lun lách" để chiếm được lòng tin hoc vtrí nào đó mt cách mờ ám. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit worm vi snake (rn). Mc dù chai đều có thân dài, nhưng snake chnhng loài bò sát có vy và xương sng, trong khi worm chnhng loài không xương sng. Vic dùng nhm hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn bn cht sinh hc ca đối tượng được nhc đến. The worm is slithering through the grass (Nếu đối tượng là con rn). The worm is burrowing into the soil (Con giun đang đào sâu vào lòng đất). Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, worm là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchschm chp hoc các gii tnhư into, out of để chhướng di chuyn len li.

Ý nghĩa

Danh từgiun

Một loài động vật không xương sống có thân mềm, hình trụ dài và không có chi

"The early bird catches the worm."

Con chim dậy sớm sẽ bắt được sâu.

Danh từsâu máy tính

Một chương trình máy tính tự nhân bản để lây lan sang các máy tính khác, thường gây ra thiệt hại

"The network was crippled by a malicious worm that deleted system files."

Mạng lưới đã bị tê liệt bởi một con sâu độc hại chuyên xóa các tệp hệ thống.

Ngoại động từlen lỏi

Di chuyển chậm chạp và khó khăn qua một không gian hẹp hoặc để đạt được một vị trí nào đó

"He managed to worm his way into the inner circle of the company's executives."

Anh ta đã tìm cách len lỏi vào nhóm thân cận của các điều hành viên trong công ty.

Nội động từluồn lách

Di chuyển bằng chuyển động uốn éo giống như một con giun

"The larvae began to worm through the moist soil."

Những con ấu trùng bắt đầu luồn lách xuyên qua lớp đất ẩm.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error