D
Dicread
HomeDictionaryBburrow

burrow

đào hang / đào hang / rúc vào / hang
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: burrowsQuá khứ: burrowedPhân từ 2: burrowedV-ing: burrowing

burrow mang nghĩa ct lõi là hành động đào hoc to ra mt không gian trú ẩn dưới lòng đất. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đào hang" hoc "đào hm". Đim cn lưu ý là burrow thường gn lin vi bn năng sinh tn ca động vt, to ra mt hthng đường hm phc tp để ẩn np hoc sinh sn. Skhác bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là danh từ, burrow chchính cái hang hoc đường hm đó. Khi là động từ, nó mô thành động đào. Tuy nhiên, mt sc thái đặc bit ca burrow là khi dùng cho con người, nó không còn nghĩa là đào đất mà chuyn sang nghĩa bóng là "rúc vào" hoc "vùi mình" vào mt thgì đó mm mi (như chăn, gi, qun áo) để tìm kiếm sự ấm áp hoc cm giác an toàn. Ví dụ: burrow into the blankets (rúc sâu vào trong chăn). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit burrow vi dig. Trong khi dig là mt ttng quát cho mi hành động đào (đào mương, đào hố, đào khoai), thì burrow nhn mnh vào mc đích to ra nơihoc đường hmn np. Nếu bn nói dig a hole, bn chỉ đơn gin là to ra mt cái lỗ; nhưng nếu nói burrow, bn đang gi lên hìnhnh mt sinh vt đang to ra mt "ngôi nhà" dưới lòng đất. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ đếm được va là động từ. Khi dùng làm động tvi nghĩa "rúc vào", nó thường đi kèm vi gii tinto để chhướng chuyn động đi sâu vào bên trong mt vt thể.

Ý nghĩa

Nội động từđào hang
[~][~ into something]

Đào một cái hố hoặc đường hầm dưới đất để làm nơi trú ẩn hoặc ngủ đông

"The rabbit began to burrow deep into the sandy soil."

Con thỏ bắt đầu đào hang sâu vào trong lớp đất cát.

Ngoại động từđào hang
[~ something]

Đào một cái hố hoặc đường hầm dưới đất để tạo ra nơi ở

"The mole burrows a complex network of tunnels beneath the garden."

Con chuột chũi đào một mạng lưới đường hầm phức tạp bên dưới khu vườn.

Ngoại động từrúc vào
[~ oneself][~ something into something]

Đẩy bản thân hoặc một vật gì đó sâu vào trong một vật liệu mềm để giữ ấm hoặc che giấu

"She burrowed herself under the heavy blankets to stay warm."

Cô ấy rúc mình dưới những tấm chăn dày để giữ ấm.

Danh từhang

Một cái hố hoặc đường hầm do động vật nhỏ, chẳng hạn như thỏ, đào để làm nơi ở

"The fox disappeared quickly into its burrow."

Con cáo nhanh chóng biến mất vào trong hang của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error