D
Dicread
HomeDictionarySshoot

shoot

bắn / quay phim/chụp ảnh / lao đi / sút/bắn / chồi/măng / buổi chụp hình
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shootsQuá khứ: shotPhân từ 2: shotV-ing: shooting

Tnày mang tính biến chuyn rt cao, thay đổi linh hot gia sc thái bo lc và ssáng to. Khi gn lin vi vũ khí, shoot gi lên nhng hành động đột ngt, quyết lit và thường không thể đảo ngược.

Điu này to nên mt stương phn rõ rt vi cách dùng trong lĩnh vc đinnh, nơi tnày mô tmt quy trình kthut có tính toán và tmỉ để dàn dng mt khung hình.

Countable when referring to a plant stem or a photography session. Uncountable when referring to the act of firing a weapon in a general sense.

Ý nghĩa

Ngoại động từbắn
[~ someone][~ something]

Sử dụng súng hoặc vũ khí để bắn vào một mục tiêu

The officer had to shoot the suspect in the leg.

Viên cảnh sát đã phải bắn vào chân nghi phạm.

Ngoại động từquay phim/chụp ảnh
[~ something]

Ghi lại một bức ảnh hoặc quay một phân đoạn phim

The director decided to shoot the final scene in Italy.

Đạo diễn quyết định quay cảnh cuối tại Ý.

Nội động từlao đi

Di chuyển hoặc truyền đi một cách đột ngột và nhanh chóng theo một hướng nhất định

A sharp pain shot through his lower back.

Một cơn đau nhói chạy dọc vùng lưng dưới của anh ấy.

Ngoại động từsút/bắn
[~ something]

Đẩy một vật thể đi nhanh chóng từ một điểm khởi đầu

The player managed to shoot the ball into the net.

Cầu thủ đã sút bóng vào lưới.

Danh từchồi/măng

Một phần mới mọc ra của thực vật, chẳng hạn như thân hoặc cành

The bamboo shoot grew several inches overnight.

Măng tre đã mọc cao thêm vài inch chỉ sau một đêm.

Danh từbuổi chụp hình

Một buổi làm việc được lên kế hoạch để chụp ảnh

The model arrived early for the fashion shoot.

Người mẫu đã đến sớm cho buổi chụp hình thời trang.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error