D
Dicread
HomeDictionaryEexcavation

excavation

việc đào đất / cuộc khai quật / hố đào
Danh từ
Số nhiều: excavations

excavation mang nghĩa cơ bn là hành động đào đất, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sdng sthay đổi rõ rt. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường dùng để chvic đào hhoc rãnh cho các mc đích xây dng, lp đặt đườngng hoc htng. Tuy nhiên, trong môi trường hc thut và khoa hc, nó mang mt sc thái trang trng hơn, dùng để chquá trình nghiên cu có hthng.

Ý nghĩa

Danh từviệc đào đất

Hành động hoặc quá trình đào một cái hố hoặc đường hầm trong lòng đất, thường nhằm mục đích xây dựng hoặc khai thác mỏ

"The excavation of the new basement took three weeks."

Việc đào tầng hầm mới mất ba tuần.

Danh từcuộc khai quật

Quá trình khoa học đào bới một địa điểm khảo cổ để tìm kiếm các hiện vật và di tích

"The team spent the summer conducting an excavation of the Roman villa."

Nhóm nghiên cứu đã dành cả mùa hè để tiến hành khai quật biệt thự La Mã.

Danh từhố đào

Một cái hố hoặc khoảng trống được tạo ra bằng cách đào sâu xuống đất

"The workers fell into a deep excavation left by the utility company."

Các công nhân đã ngã xuống một hố đào sâu do công ty tiện ích để lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error