D
Dicread
HomeDictionaryFfreight

freight

hàng hóa / vận chuyển / được vận chuyển
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: freightsQuá khứ: freightedPhân từ 2: freightedV-ing: freighting

Thut ngnày mang sc thái công nghip nng, gi lên hìnhnh vnhng container vn chuyn khng lồ, động cơ diesel và các trung tâm logistics. Đây thun túy là mt thut ngthương mi và hu cn, không mang nhng hàm ý cá nhân hay cm xúc như các tluggage (hành lý) hoc baggage (túi xách).

Trong khi cargo thường chchính nhng món hàng, thì freight thường bao hàm ctoàn bhthng vn ti và chi phí liên quan đến vic vn chuyn đó. Đây là ngôn ngca chui cungng, được sdng trong các hp đồng vn chuyn chuyên nghip và bn kê khai vn ti, thay vì dùng trong các cuc trò chuyn thông thường vvic chuyn nhà.

Uncountable when referring to the general industry or the mass of goods being moved. Countable when referring to specific shipments or individual loads of cargo.

Ý nghĩa

Danh từhàng hóa

Hàng hóa được vận chuyển bằng xe tải, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay

The company specializes in air freight.

Công ty này chuyên về vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không.

Ngoại động từvận chuyển
[~ something]

Xếp hàng hóa lên phương tiện để vận chuyển

They freighted the machinery to the remote site.

Họ đã vận chuyển máy móc đến địa điểm hẻo lánh.

Nội động từđược vận chuyển

Di chuyển dưới dạng hàng hóa

The equipment will freight tomorrow.

Thiết bị sẽ được vận chuyển vào ngày mai.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error