D
Dicread
HomeDictionaryNnavigator

navigator

hoa tiêu / người dẫn đường / trình duyệt / thiết bị định vị
Danh từ
Số nhiều: navigators

navigator mang ý nghĩa ct lõi là người hoc công cthc hin vic định hướng và dn đường. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia lĩnh vc hàng hi, hàng không và công nghthông tin. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc vn ti truyn thng, navigator chnhng chuyên gia có knăng đọc bn đồ, tính toán ta độ để điu khin tàu thuyn hoc máy bay đi đúng ltrình. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào phương tin mà ta dùng thoa tiêu (cho tàu bin) hoc người dẫn đường (cho các phương tin khác). Trong knguyên số, navigator đã chuyn nghĩa sang lĩnh vc phn mm. Mt web navigator (thường gi là browser) là công cgiúp người dùng "du hành" qua các trang web. Ngoài ra, nó còn chcác thiết bị định vị đin tnhư GPS. Lưu ý vthut ngdnhm ln Người hc cn phân bit gia navigator và pilot. Trong khi navigator tp trung vào vic lp kế hoch ltrình và xác định vtrí (định vị), thì pilot (phi công/hoa tiêu dn tàu vào cng) tp trung vào vic trc tiếp điu khin phương tin vn hành. Ví dụ: Mt con tàu có thcó mt navigator để vch ra ltrình xuyên đại dương, nhưng cn mt pilot địa phương để dn tàu cp bến an toàn trong cng hp. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong lĩnh vc công nghệ, nó thường xut hin trong các cm tghép như network navigator hoc web navigator.

Ý nghĩa

Danh từhoa tiêu

Người có công việc là điều hướng lộ trình hoặc hướng đi của một con tàu, máy bay hoặc tàu vũ trụ

"The navigator plotted the course across the Atlantic."

Người hoa tiêu đã vạch ra lộ trình băng qua Đại Tây Dương.

Danh từngười dẫn đường

Một người hoặc một thiết bị tìm đường đến điểm đến bằng cách sử dụng bản đồ hoặc hệ thống điện tử

"I will be the navigator while you drive the car."

Người lái xe dựa vào người dẫn đường để tìm lối vào bí mật của thành phố.

Danh từtrình duyệt

Một ứng dụng phần mềm được sử dụng để truy cập và xem các trang web trên internet

"The early web navigator allowed users to browse simple HTML pages."

Trình duyệt web thời kỳ đầu cho phép người dùng nhảy giữa các trang bằng các siêu liên kết.

thiết bị định vị

Một thiết bị điện tử chuyên dụng, chẳng hạn như thiết bị định vị toàn cầu, được sử dụng để xác định vị trí và phương hướng

Anh ấy đã lắp một thiết bị định vị độ chính xác cao trong chiếc xe địa hình của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error