D
Dicread
HomeDictionaryDdeck

deck

boong tàu, sàn gỗ / bộ bài / đánh gục / trang trí
Ngoại động từ
Quá khứ: deckedPhân từ 2: deckedV-ing: decking

Tdeck mang nhiu nghĩa rt khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc nếu chdch theo nghĩa phbiến nht. Trong môi trường hàng hi hoc kiến trúc, nó chmt bmt phng bng gỗ. Tuy nhiên, trong trò chơi, nó li chmt bbài. Schuyn đổi tnghĩa vt lý (sàn gỗ) sang nghĩa hành động (trang trí) hoc nghĩa bo lc (đánh gc) là nhng đim cn lưu ý đặc bit.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Khi nói vkhông gian, deck thường gi lên hìnhnh mt khu vc ngoài tri, thoáng đãng. Ví dụ, mt deck gn vi ngôi nhà thường là nơi thư giãn, khác vi balcony (ban công) vn thường nhhơn và nhô ra ttng cao ca tòa nhà. Trong khi đó, khi dùng làm động ttrong ththao đối kháng, deck mang sc thái mnh mẽ, mô thành động đánh ngã đối phương xung sàn mt cách nhanh chóng.

Mt đim dgây nhm ln là khi dùng deck trong ngcnh trang trí. Cm tdeck the halls là mt thành ngphbiến trong mùa Giáng sinh, mang nghĩa là làm đẹp không gian bng các vt phm lhi, không liên quan gì đến sàn ghay bbài.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia deck (bbài) và card (quân bài). Hãy nhrng deck là tp hp toàn bcác quân bài, còn card chlà mt quân bài đơn lẻ.

I have a card of cards. (Sai)
I have a deck of cards. (Tôi có mt bbài)

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia nghĩa danh tvà động từ để tránh hiu lm trong giao tiếp:

Danh từ: The captain is on the deck. (Thuyn trưởng đangtrên boong tàu)
Động từ: He threatened to deck him. (Anh ta đe da sẽ đánh gc đối phương)

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, deck là danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ ai hoc cái gì btác động.

Ý nghĩa

Danh từboong tàu, sàn gỗ

Một bề mặt phẳng làm bằng các tấm ván, thường ở trên tàu hoặc gắn liền với một ngôi nhà

The guests gathered on the back deck for the barbecue.

Các vị khách tập trung trên sàn gỗ phía sau để ăn đồ nướng.

Danh từbộ bài

Một bộ các quân bài tây

He shuffled the deck before dealing the first hand.

Anh ấy đã xáo bộ bài trước khi chia ván đầu tiên.

Ngoại động từđánh gục
[~ someone][~ something]

Đánh ngã ai đó chỉ bằng một cú đấm

The boxer managed to deck his opponent in the second round.

Võ sĩ quyền anh đã tìm cách đánh gục đối thủ ở hiệp thứ hai.

Ngoại động từtrang trí
[~ something]

Trang trí một không gian bằng các vật phẩm lễ hội

They decided to deck the halls with holly and ivy.

Họ quyết định trang trí những hành lang bằng cây ô rô và cây thường xuân.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error