D
Dicread
HomeDictionaryDdeck

deck

boong tàu, sàn gỗ, bộ bài, đánh gục, trang trí
Ngoại động từ
Quá khứ: deckedPhân từ 2: deckedV-ing: decking

Tnày mang li cm giác mnh mvsự ổn định và tính mca cu trúc. Dù là trên tàu hay trong nhà, nó gi lên hìnhnh mt nn tng được thiết kế để quan sát, phc vmc đích tin ích hoc thư giãn, tách bit hoàn toàn vi nhng không gian khép kín bên trong. Trong bi cnh giao tiếp xã hi hoc trò chơi, ý nghĩa ca tchuyn sang khái nim vmt hthng hoàn chnh hoc mt bsưu tp được chn lc. Khi nói vmt bbài hoc mt bslide thuyết trình (deck), trng tâm snmmt tp hp các công ccó cu trúc, được sdng để đạt được mt mc tiêu hoc kết qucthể.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sàn gỗ vật lý hoặc một bộ bài. Không đếm được khi nói về diện tích bề mặt chung của một con tàu.

Ý nghĩa

Danh từboong, sàn gỗ

Một bề mặt phẳng làm bằng các tấm ván, thường nằm trên tàu thủy hoặc gắn liền với một ngôi nhà

"The guests gathered on the back deck for the barbecue."

Các vị khách tập trung trên sàn gỗ phía sau nhà để ăn đồ nướng.

Danh từbộ bài

Một tập hợp các quân bài tây

"He shuffled the deck before dealing the first hand."

Anh ấy tráo bộ bài trước khi chia lượt đầu tiên.

Ngoại động từđánh gục
[someone][something]

Đánh ngã ai đó chỉ bằng một cú đấm

"The boxer managed to deck his opponent in the second round."

Võ sĩ đã đánh gục đối thủ ở hiệp thứ hai.

Ngoại động từtrang trí
[something]

Trang trí một không gian bằng các vật dụng lễ hội

"They decided to deck the halls with holly and ivy."

Họ quyết định trang trí sảnh đường bằng cây holly và cây thường xuân.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error